~だけに
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
~だからやはり(当然)、~だからなおさら
Vì
Ví dụ:
1. 彼は10年も日本にいただけに、日本事情に詳しい。
Vì anh ta ở Nhật 10 năm, nên hiểu biết chi tiết về Nhật Bản.
2. この機種は今一番人気があるだけに、なかなか手に入らないそうだ。
Vì dòng máy này đang bán chạy nhất nên nghe nói giờ không mua được đâu.
3. 苦しい試合だっただけいに、、優勝できてうれしい。
Vì trận đấu đầy cam go nên tôi rất vui vì đã giành thắng.
4. 周囲の期待が大きいだけに、失敗は許されない。
Vì mọi người kỳ vọng vào tôi quá nhiều nên tôi không cho phép mình thất bại.
前へ
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |
次へ
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |
| 73. ~まい |
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |