~ものなら
Cách kết hợp:
動詞の可能形
Ý nghĩa:
①(不可能、あるいはそれに近いが)もしできるなら~たい
Nếu làm được... muốn làm
Ví dụ:
1. 人生をやり直せるものならやり直したい。
Nếu làm lại được cuộc đời này, muốn làm lại quá.
2. (病気の子どもに対し)代われるものなら代わってやりたい。
Nếu có thể thay sẽ thay cho con.
3. 食べられるものなら、世界中の珍味を食べてみたい。
Nếu có thể, tôi muốn thưởng thức cao lương mỹ vị trên khắp thế giới.
4. 自然破壊を止められるものなら、何としてでも止めたい。
Nếu có thể, bằng mọi cách tôi muốn ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường.
. *「こんな高い所から飛び降りられるはずがない。やれるものならやってみろ」
Chắc chắn không thể bay xuống từ nơi cao như thế này đâu. Nếu làm được tôi sẽ thử.
Cách kết hợp:
動詞の意志形/イ形容詞+かろう
Ý nghĩa:
②もし~たら→大変な結果
Nếu
Ví dụ:
1. A先生は時間に厳しい。授業に遅れようものなら教室にも入れてもらえない。
Giáo viên A thời gian nghiêm lắm. Nếu muộn là không được vào lớp học đâu.
2. 最近はよその子どもに注意などしようものなら、母親に文句を言われてしまう。
Gần đây, ta sẽ bị các bà mẹ càu nhàu nếu ta nhắc nhở con họ.
3. 米国の株価が暴落しようものなら、世界中の市場がパニックになるだろう。
Nếu giá cổ phiếu Mỹ sụt giảm mạnh thì thị trường thế giới chắc hẳn sẽ bị rúng động.
4. 子どものころ、テストの点が悪かろうものなら、父になぐられたものだ。
Hồi còn nhỏ, nếu bị điểm kém là tôi bị bố đánh.
前へ
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
次へ
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |