~どころか
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 ただし、ナ形容詞現在形「だ」はつかない
Ý nghĩa:
~の程度ではない→それより激しい、正反対である(後半を強調)
Diễn đạt 1 việc quá xa trang thái mong đợi, ý sau thể hiện điều khác ý trước
Ví dụ:
1. 勉強が忙しくて、友達と遊ぶどころか、家でテレビを見る時間もない。
Bận học đi chơi với bạn á, có mà đến thời gian xem phim cũng chẳng có.
2. のどが痛くて、ご飯を食べるどころか水も飲めない。
Đau cổ quá, ăn cơm á?
3. この絵は100万円した。しかし私はこの絵には100万円どころか200万円の価値があると思う。
Có mà nước cũng không uống được.
4. 評判の映画を見に行ったのだが、面白いどころか退屈で、途中で帰ってしまった。
Tôi đi xem bộ phim nổi tiếng nhưng không những không hay mà còn chán ngắt nên tôi bỏ về giữa chừng.
5. 「お宅のおじさんの病気、治った?」
Ông nhà mình đã khỏi bệnh rồi chứ ạ?
. →・「ええ、それ(/治った)どころか、前より元気になったみたいよ」
Vâng, không những lành bệnh mà còn có vẻ khỏe hơn trước.
. ・「それが、治るどころか悪化して、入院したんですよ」
Bệnh tình ông tôi không những không khỏi mà còn chuyển biến xấu, phải nhập viện nữa.
前へ
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
次へ
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |