~(よ)うではないか
Cách kết hợp:
動詞の意志形 (ではないか)
Ý nghĩa:
一緒に~しよう(他社への呼びかけ)
Cùng nhau…làm gì
Ví dụ:
1. 「この問題について、みなで考えようではありませんか」
Về vấn đề này, mọi người nghĩ cùng nhau chứ nhỉ.
2. 一人一人がごみを減らす努力をしようではないか。
Mỗi người hãy cùng nỗ lực để giảm thiểu rác thải.
3. 「目標に向かってお互いがんばろうじゃないか!」
Hướng đến mục tiêu, cùng phấn đấu chứ nhỉ!
前へ
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
| 108. ~は・・・にかかっている |
| 109. ~(よ)うとする/している |