110. ~(よ)うではないか

~(よ)うではないか


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の意志(いし)形(けい) (ではないか)

Ý nghĩa:

一緒(いっしょ)に~しよう(他社(たしゃ)への呼(よ)びかけ)
Cùng nhau…làm gì

Ví dụ:


1.  「この問題(もんだい)について、みなで考(かんが)えようではありませんか」
     Về vấn đề này, mọi người nghĩ cùng nhau chứ nhỉ.


2.  一人(ひとり)一人(ひとり)がごみを減(へ)らす努力(どりょく)をしようではないか。
     Mỗi người hãy cùng nỗ lực để giảm thiểu rác thải.


3.  「目標(もくひょう)に向(む)かってお互(たが)いがんばろうじゃないか!」
     Hướng đến mục tiêu, cùng phấn đấu chứ nhỉ!


前へ
105. ~にこしたことはない
106. ~(よ)うにも~ない
107. ~(を)踏まえ(て)
108. ~は・・・にかかっている
109. ~(よ)うとする/している

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict