~(よ) うにも~ない
Cách kết hợp:
動詞の意志形 (にも) 動詞の可能系の否定形/そのほかの否定的表現
Ý nghĩa:
~したくてもできない
Muốn làm tí cũng không được
Ví dụ:
1. 歯が痛くて食べようにも食べられない。
Đau răng muốn ăn tí cũng không được.
2. 大雪で電車が止まってしまい、学校に行こうにも行けなかった。
Vì tuyết dày đặc nên xe điện phải ngừng hoạt động, tôi muốn đến trường lắm nhưng không thể đến được.
3. 体がだるくて起きようにも起きられず、会社を休んでしまった。
Người uể oải, muốn dậy cũng không dậy nổi, đành phải nghỉ (việc).
4. 最近太りぎみなのだが、運動しようにも場所も時間もない。
Gần đây tôi có vẻ béo lên nhưng muốn vận động mà chẳng có không gian, thời gian gì cả.
5. 働こうにもこの不況では、泣かんか仕事が見つからない。
Tôi muốn đi làm nhưng trong khủng hoảng thế này mãi mà tôi vẫn chưa tìm được việc.
6. 交通が出たのだが、すぐに病気へ行こうにも、日曜でどこも休診だった。
Tôi bị sốt cao nhưng dù muốn đến bệnh viện ngay nhưng vì Chủ Nhật chỗ nào cũng nghỉ khám cả.
前へ
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |
次へ
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
| 108. ~は・・・にかかっている |
| 109. ~(よ)うとする/している |
| 110. ~(よ)うではないか |