106. ~(よ)うにも~ない

~(よ) うにも~ない


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の意志(いし)形(けい) (にも) 動詞(どうし)の可能(かのう)系(けい)の否定形(ひていけい)/そのほかの否定的(ひていてき)表現(ひょうげん)

Ý nghĩa:

~したくてもできない
Muốn làm tí cũng không được

Ví dụ:


1.  歯(は)が痛(いた)くて食(た)べようにも食(た)べられない。
     Đau răng muốn ăn tí cũng không được.


2.  大雪(おおゆき)で電車(でんしゃ)が止(と)まってしまい、学校(がっこう)に行(い)こうにも行(い)けなかった。
     Vì tuyết dày đặc nên xe điện phải ngừng hoạt động, tôi muốn đến trường lắm nhưng không thể đến được.


3.  体(からだ)がだるくて起(お)きようにも起(お)きられず、会社(かいしゃ)を休(やす)んでしまった。
     Người uể oải, muốn dậy cũng không dậy nổi, đành phải nghỉ (việc).


4.  最近(さいきん)太(ふと)りぎみなのだが、運動(うんどう)しようにも場所(ばしょ)も時間(じかん)もない。
     Gần đây tôi có vẻ béo lên nhưng muốn vận động mà chẳng có không gian, thời gian gì cả.


5.  働(はたら)こうにもこの不況(ふきょう)では、泣(な)かんか仕事(しごと)が見(み)つからない。
     Tôi muốn đi làm nhưng trong khủng hoảng thế này mãi mà tôi vẫn chưa tìm được việc.


6.  交通(こうつう)が出(で)たのだが、すぐに病気(びょうき)へ行(い)こうにも、日曜(にちよう)でどこも休診(きゅうしん)だった。
     Tôi bị sốt cao nhưng dù muốn đến bệnh viện ngay nhưng vì Chủ Nhật chỗ nào cũng nghỉ khám cả.


前へ
101. ~にとどまらず
102. ~(に)は・・・が/けど
103. ~からして
104. ~というか・・・というか
105. ~にこしたことはない
次へ
107. ~(を)踏まえ(て)
108. ~は・・・にかかっている
109. ~(よ)うとする/している
110. ~(よ)うではないか

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict