に限る
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
①~だけ(限定)
Chỉ
Ví dụ:
1. デザイナー募集。経験者に限る。
Đang tuyển thiết kế, chỉ có những người có kinh nghiệm.
2. 65歳以上の方に限り無料です。
Chỉ những vị trên 65 tuổi mới được miễn phí.
3. レポートはパソコンで書いたものに限ります。
Báo cáo phải được đánh máy.
4. 夏休みに限って教室での飲食が認められている。
Ăn uống trong phòng học chỉ được phép vào giờ nghỉ trưa.
5. 漢字を書く力が落ちているのは、若者に限ってことではない。
Không phải chỉ có mình lớp trẻ mới mất khả năng viết chữ Hán.
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
②主観的には~が一番いいと思う
Chỉ... là nhất
Ví dụ:
1. 冬は日本酒もいいが、夏はやっぱりビールに限る。
Mùa đông thì rượu Nhật cũng được, nhưng mùa hè thì chỉ bia là nhất.
2. 風邪を引いてときは、暖かくして寝るに限る。
Khi bị cảm thì không gì hơn việc giữ ấm cơ thể và ngủ.
3. スポーツは会場に行って見るに限ると思う。
Tôi nghĩ là tổ chức thể thao ở hội trường là tốt nhất.
前へ
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |
| 73. ~まい |
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |
次へ
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
| 79. ~に先立って/先立ち |
| 80. ~ずにすむ |