CD 26
CDを聞いて、だれがしたか、①②からえらんでください。
例1[ ② ] [ ② ]
{ ①先生 ②学生 }が帰った。
例2[ ② ] [ ② ]
{ ①田中さん ②山田さん }が笑った。
(1)[ ___ ] [ ② ]
{ ①先生 ②学生 }が走った。
(2)[ ___ ] [ ② ]
{ ①課長 ②山田さん }が出張に行った。
(3)[ ___ ] [ ① ]
{ ①妹 ②弟 }が泣いた。
(4)[ ___ ] [ ① ]
{ ①加藤さん ②田中さん }が電子辞書をこわした。
(5)[ ___ ] [ ② ]
{ ①わたし ②弟 }がかさをなくした。
(6)[ ___ ] [ ___ ] [ ② ] [ ① ]
{ ①田中さん ②キムさん }は{ ①田中さん ②キムさん }を映画にさそった。
Script & Dịch
例1先生は学生を帰らせた。
giáo viên cho phép học sinh về.
例2田中さんは山田さんに笑わらた。
(1)先生は学生にグラウンドを走らせた。
Giáo viên bắt học sinh chạy quanh sân bóng.
(2)課長は山田さんを出張に行かせた。
Chủ tịch bắt Yamada đi công tác.
(3)弟は妹を泣かせた。
em trai tôi làm em gái tôi khóc.
(4)田中さんは加藤さんに電子辞書をこわされた。
Tanaka thi làm hỏng kim từ điển của Kato.
(5)おとうとにかさをなくされた。
Tôi thì bị em gái làm mất ô.
(6)田中さんはキムさんに映画にさそわれた。
Tanaka thì được Kim mời đi xem phim.
CD 27
CDを聞いて、意味が合うものをえらんでください。
例[ ___ ]
(1)[ ___ ]
(2)[ ___ ]
(3)[ ___ ]
(4)[ ___ ]
(5)[ ___ ]
(6)[ ___ ]
Script & Dịch
例女:おそい!もう映画始まっちゃったよ。
Nữ: muộn quá ! Phim đã bắt đầu chiều rồi đấy.
いつまでゲームをやっているの。
Lúc nào cũng chỉ chơi game thôi.
(3)女:あしたまでにこの書類を作っておいてください。
Nữ: cho đến ngày mai hãy hoàn thành tài liệu này nhé.
(4)男:来週うちでバーベキューをするから、来ない?
NaM: Tuần sau nhà tôi tổ chức tiệc nướng, đến không ?
(5)女:せみません、きょうは早く帰りたいんですが・・・・。
Nữ: Xin lỗi, hôm nay tôi muốn về sớm…
(6)女:課長、田中さんから電話があって、きょう休むそうです。
Nữ: Chủ tịch có điện thoại từ Tanaka, nghe bảo hôm nay nghỉ.