Bài 14 – Luyện đọcVí dụ minh họa nhấn mạnh cách đưa ra chỉ dẫn, mệnh lệnh nhẹ và mô tả thao tác. Người học luyện tiếp nhận và thực hiện hướng dẫn, đồng thời thực hành nói lại cách làm từng bước trong bối cảnh sinh hoạt gia đình và dịch vụ. Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ Mã quảng cáo 1⚠️ Vui lòng bật JavaScript để xem nội dung trang này. Đọc 文型(ぶんけい) (văn mẫu)Đọc 例文(れいぶん) (ví dụ)Đọc 練習(れんしゅう) A(Luyện tập A) 1. ちょっと 待(ま)って ください。Xin bạn chờ một chút. 2 . 荷物(にもつ)を 持(も)ちましょうか。Tôi mang giúp hành lý nhé. 3 . ミラーさんは 今(いま) 電話(でんわ)を かけて います。Anh Miller đang gọi điện thoại. 1. ボールペンで 名前(なまえ)を 書(か)いて ください。Anh/chị viết tên vào đây bằng bút bi? … はい、わかりました。…Vâng, được ạ. 2. すみませんが、 この 漢字(かんじ)の 読(よ)み方(かた)を 教(おし)えて ください。Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này. … それは 「じゅうしょ」ですよ。…Chữ đó đọc là Juusho“ 3. 暑(あつ)いですね。 窓(まど)を 開(あ)けましょうか。Nóng quá nhỉ. Tôi mở cửa sổ nhé. …すみません。お願(ねが)いします。…Vâng. Cám ơn anh/chị. 4. 駅(えき)まで 迎(むか)えに 行(い)きましょうか。Tôi ra ga đón anh/chị nhé? …タクシーで 行(い)きますから、けっこうです。…Tôi sẽ đi bằng tắc-xi nên không cần đâu ạ. 5 . 砂糖(さとう)さんは どこですか。Chị Sato ở đâu? …今(いま) 会議室(かいぎしつ)で 松本(まつもと)さんと 話(はな)して います。…Bây giờ chị ấy đang nói chuyện với anh Matsumoto ở phòng họp. じゃ、また あとで 来(き)ます。Thế thì tôi sẽ quay lại sau. 6. 雨(あめ)が 降(ふ)って いますか。Mưa đang rơi phải không? …いいえ、降(ふ)っていません。…Không, không rơi nơi. 1. V ます形(けい) て 形(かたち) I か き ます い き ます いそ ぎ ます の み ます よ び ます かえ り ます か い ます ま ち ます か し ます か い て *い っ て いそ い で の ん で よ ん で かえ っ て か っ て ま っ て か し て II たべ ます ね ます おき ます かり ます み ます い ます たべ て ね て おき て かり て み て い て III き ます し ます さんぼうし ます き て し て さんぼうし て 3. 問題(もんだい)を よんで ください。 答(こた)え かいて いそいで すみませんが、 塩(しお) を とって 電話(でんわ)番号(ばんごう) を おしえて どうぞ、 たくさん たべて ゆっくり やすんで <<< Dịch >>> Hãy đọc câu hỏi. Hãy viết câu trả lời. Hãy khẩn trương lên. Xin lỗi, hãy lấy giùm lọ muối. Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi số điện thoại. Hãy ăn nhiều vào nhé. Hãy nghĩ ngơi thong thả. 3. てつだい ましょうか。 迎(むか)えに いき 窓(まど)を しめ <<< Dịch >>> Tôi sẽ giúp nhé? Tôi sẽ đi đón nhé? Tôi đóng cửa sổ nhé? 4. ミラーさんは 今(いま) レポート を よんで います。 テレビ を みて 日本語(にほんご) を べんきょうして なに を して いますか。 <<< Dịch >>> Anh Miller bây giờ đang đọc báo cáo. Anh Miller bây giờ đang xem tivi. Anh Miller bây giờ đang học tiếng Nhật. Anh Miller bây giờ đang làm gì vậy? Từ vựng Ngữ pháp Luyện đọc Hội thoại Luyện nghe Bài tập Hán tự Luyện Kanji Đọc hiểu Kiểm tra Tham khảo Nâng cao Mã quảng cáo 2