~の前に – Trước khi…

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Dạng Cấu tạo với ~のまえ Ví dụ Ghi chú
Sau danh từ N + の + まえ 授業じゅぎょうまえ “Trước N” (N là sự kiện)
Sau động từ V辞書じしょけい + まえ べるまえ Dùng nguyên dạng (không dùng Vた)
Mốc thời gian 時刻じこく/日付ひづけ + の + まえに (ít tự nhiên) / 時刻じこく + まえ 3時さんじまえ Thường nói “3時さんじまえに”, không dùng “3時さんじまえに”.
Phủ định Vない + で + V (tránh làm trước) べないで Diễn đạt “đừng làm A trước khi B” theo cách khác

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Biểu thị hành động B xảy ra trước khi A diễn ra: A の/辞書じしょけい まえに、B。
  • Tập trung vào chuẩn bị/ điều kiện trước khi thực hiện hành động chính.
  • Với thời điểm cụ thể, dùng “Xまえに” tự nhiên hơn “Xまえに”.
  • V辞書じしょけい + まえに: A chưa xảy ra tại thời điểm B (nhấn tương lai của A so với B).

3. Ví dụ minh họa

  • まえみがきます。
    Trước khi ngủ, tôi đánh răng.
  • かけるまえ天気てんき予報よほう確認かくにんしてください。
    Trước khi ra ngoài, hãy kiểm tra dự báo thời tiết.
  • 授業じゅぎょうまえ教室きょうしつ掃除そうじしました。
    Tôi đã dọn lớp trước giờ học.
  • 3時さんじまえもどります。
    Tôi sẽ quay lại trước 3 giờ.
  • 日本にほんまえ、パスポートをつくりました。
    Trước khi đi Nhật, tôi đã làm hộ chiếu.
  • 食事しょくじまえあらいましょう。
    Trước bữa ăn, cùng rửa tay nhé.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Nhấn chuẩn bị/ điều kiện cần thực hiện trước một hoạt động khác.
  • Với thói quen/ quy tắc: ~まえに~する mang sắc thái khuyến cáo/ hướng dẫn.
  • Văn lịch sự: ~まえに~してください/おねがいいたします。
  • Khi muốn nói “đừng làm A trước khi B”, có thể dùng ~までVない hoặc Vないで biểu thị tránh làm.

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt chính Ví dụ ngắn
V辞書じしょけいまえ Trước khi làm V Nhấn A chưa xảy ra tại thời điểm B まえ
Nのまえ Trước N (sự kiện) Dùng với danh từ sự kiện 試験しけんまえ
~までに Trước hạn chót Nhấn deadline, không phải trình tự 5時ごじまでに提出ていしゅつ
~うちに Trong lúc/trước khi trạng thái thay đổi Nhấn “tranh thủ khi còn …” わかいうちに
Vてから Sau khi làm V thì … Diễn đạt trình tự ngược với “まえに” べてから

6. Ghi chú mở rộng

  • Vた + まえに là sai; phải dùng V辞書じしょけい + まえに vì hành động A chưa xảy ra tại thời điểm B.
  • Thời điểm số: “Xまえに” là tự nhiên; “Xまえに” ít dùng, nghe gượng.
  • 以前いぜん(いぜん)” = “trước đây” (quá khứ xa), không dùng như “まえに” chỉ trình tự tức thời.

7. Biến thể & cụm cố định

  • Vるまえに・Nのまえに・このまえに(ít dùng)/ 事前じぜんに(じぜんに)(trang trọng: trước khi)
  • 直前ちょくぜんに(ちょくぜんに)= ngay trước khi
  • まえに・食事しょくじまえに・出発しゅっぱつまえに (cụm sử dụng thường xuyên)

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Sai thì động từ: ×べたまえに → ✓べるまえに.
  • Dùng “の” với giờ: ×3時さんじまえに → ✓3時さんじまえに/3時さんじまでに.
  • Nhầm với うちに: “tranh thủ khi còn rảnh” → ひまなうちに, không dùng “ひまのまえに”.
  • Nhầm với までに: khi nhấn hạn chót nộp bài, dùng までに, không dùng まえに.

Thời gian / mức độ / phạm vi

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict