Trước khi trạng thái ~ có sự thay đổi hành động…
~ là từ thể hiện trạng thái trước khi có sự thay đổi.
… là câu văn thể hiện hành động mang ý chí.
Ví dụ:
1. 日本にいるうちに一度富士山に登ってみたい。
2. はい、アイスクリーム。溶けないうちに早く食べてくださいね。
3. 明るいうちに庭の掃除をしてしまおう。
Trong khi trạng thái ~ đang tiếp diễn thì có một sự thay đổi … xãy ra.
~ là từ ngữ thể hiện sự biến đổi và không bao hàm ý chí của người nói.
… là câu văn thể hiện sự biến đổi và không bao hàm ý chí của người nói.
Ví dụ:
1. 音楽を聞いているうちにねむってしまった。
2. 少し難しい曲でも、練習を重ねるうちに引けるようになりますよ。
3. 気がつかないうちに外は暗くなっていた。