Tuần 3 Ngày 2

Mã quảng cáo 1
問01:
この求人きゅうじん広告こうこく仕事しごと内容ないようがよくわからない。
Cái quảng cáo tuyển dụng này không rõ nội dung công việc là gì cả.
きゅうじんこうこく
きゅうにんこうこく
きゅうじんこうかく
きゅうにんこうかく

() キュウ:要求(ようきゅう)する  yêu cầu , đòi hỏi 

      請求(せいきゅう)する  đề nghị , yêu cầu 

  もと(める):(もと)める  yêu cầu , đòi hỏi 

( コク:報告(ほうこく)する  báo cáo ・広告(こうこく)

( ヨウ:内容(ないよう)容器(ようき)  đồ đựng , đồ chứa ( chai lọ , bát đĩa , hộp ...)

問02:
今日きょう授業じゅぎょうならったことをノートに___みた。
Tôi đã thử tóm tắt những gì đã học trong giờ học ngày hôm nay vào vở.
あつめて
うめて
まとめて
ふくめて

まとめる   tóm tắt , tổng kết 

(める(あつめる)tập trung 

(める(うめる) chôn , lấp 

(める(ふくめる)gồm , bao gồm    *(ふく)

問03:
あぶなかった。もうすこしで事故じこになる___。
Nguy hiểm quá! Còn tí nữa là xảy ra tai nạn.
らしかった
そうだった
ところだった
途中とちゅうだった

(もう(しで)V るところだった

(còn tí nữa ) là V , suýt (nữa) thì V

もう(すこ)しで飛行機(ひこうき)()(おく)るところっだった

もう(すこ)しで(かわ)があふれるところだった

問04:
虫歯むしばなおす方法ほうほうについて医師いしから説明せつめいしてもらった。
Tôi được bác sĩ giải thích cho nghe về phương pháp chữa bệnh sâu răng.
消す
移す
正す
治す

( むし:(むし)  con sâu ・虫歯(むしば)

() ジ:政治(せいじ)  chính trị 

  チ:自治(じち)  tự trị , tự quản 

  なお(る/す):(なお)る  khỏi ・(なお)

  おさ(める):(おさ)める  quản lý , lãnh đạo , cai trị 

( ホウ:方法(ほうほう)文法(ぶんぽう)  ngữ pháp 

問05:
A:「電車でんしゃんでいた?」
B:「ううん、___だったよ。」
A: Tàu điện có đông không?
B: Không hề, vắng tanh mà!
のろのろ
うろうろ
そろそろ
がらがら

がらがら  vắng tanh , trống trơ    ◇がらがらの電車(でんしゃ)    tàu điện vắng tanh 

のろのろ  chậm chạp . lừ đừ 

       ◇電車(でんしゃ)がのろのろ(はし)る  tàu điện chạy chậm chạm 

うろうろ  lang thang , lảng vảng 

       ◇(へん)(おとこ)がうろうろしている。 Người đàn ông lạ đang lảng vảng .

そろそろ  sắp sửa 

       ◇そろそろ(ちち)(かえ)ってくる。 Bố tôi sắp sửa về đến nhà .

問06:
A:「映画えいが、おもしろかったよ。」
B:「へえー。わたし一緒いっしょに___。」
A: Phim hay lắm nhé!
B: Hả? Biết thế mình cũng đi cùng.
きたがっていた
けなくてよかった
こうとしたかった
けばよかった

Vばよかった  Vたらよかった

後悔(こうかい)(あらわ)す  Biểu thị sự hối hận .

田中(たなか)さんにあんなこと()なければよかった

◇テスト、全然(ぜんぜん)できなかった。もっと勉強(べんきょう)たらよかった

問07:
二十歳はたち未満みまんかたへの販売はんばいことわしております。
Chúng tôi xin phép được từ chối bán cho khách hàng dưới 20 tuổi.
おとこわり
おことわり
おこだわり
おだこわり

() ミ:未満(みまん)未来(みらい)  tương lai 

() マン:満員(まんいん)  ( đông người ) hết chỗ 

     満足(まんぞく)する  thỏa mãn , hài lòng 

  み(ちる):()ちる  đầy , đủ 

() ダン:判断(はんだん)する  nhận định , quyết định 

     断水(だんすい)  mất nước , cắt nước 

       ことわ(る):(ことわ)

問08:
映画えいがは、___映画館えいがかんることもありますが、たいていはDVDをりていえます。
Phim thì thi thoảng đi xem ở rạp chứ còn thì thông thường tôi mượn đĩa DVD về xem ở nhà.
たまに
ついに
わりに
まず

たまに  thi thoảng , hiếm khi , họa hoằn 

()(わりに)tương đối (=割合(わりあい)(に))

       *「わりと」とも()

ついに  cuối cùng , mãi rồi cũng     ◇()がついに完成(かんせい)した。

まず  trước hết , đầu tiên (=最初(さいしょ)に)

問09:
電話でんわくれたらすぐ手伝てつだいに___、どうしてわなかったの?
Nếu cậu điện thoại thì tớ đã đến giúp ngay, vậy mà sao không nói?
ったのに
くつもりなので
きたかったけれど
けないだろうか

~ば…のに  ~たら…のに

Nếu ~ thì đã ...

(やす)かったら()のに。(=(やす)ければ()うのに)

V ばよかったのに  V たらよかったのに

V thì có phải là hay không ?(Vậy mà không V!)

映画(えいが)、おもしろかったよ。(きみ)一緒(いっしょ)()ればよかったのに

(=()たらよかったのに)

問10:
体重たいじゅうふえたので、べるりょうらしています。
Cân nặng của tôi bị tăng nên tôi đang giảm lượng ăn.
太えた
多えた
過えた
増えた

() ゾウ:増加(ぞうか)する  tăng , gia tăng 

  ま(す):()す  tăng , làm tăng , thêm 

  ふ(える/やす):()える・()やす  làm tăng 

( リョウ:(りょう)分量(ぶんりょう)  lượng , cân đo 

  はか(る):(はか)る  cân 

() ゲン:増減(ぞうげん)する  tăng giảm 

  へ(る/らす):()る  giảm ・()らす

問11:
きゅうに___とくるまにひかれるから、をつけて。
Nếu đột ngột lao ra đường là bị xe cán đấy nên là phải cẩn thận!
とおぎる
とおりかかる

(()(とびだす)lao , phi 

()()(とびこむ)lao , nhảy (vào bên trong một cái gì đó )

(()ぎる(とおりすぎる)đi quá 

(りかかる(とおりかかる)đi ngang qua 

問12:
田中たなかさんのいもうとさんは、美人びじん___、かわいい女性じょせいです。
Em gái của anh Tanaka là một người con gái dễ thương thì đúng hơn là một người đẹp.
というけれど
といっても
というより
といったら

a というより b      a というか b  < a thì đúng hơn là b >

◇あの(ひと)部屋(へや)(きたな)というか、ごみ(ばこ)のようです

~といっても   mặc dù nói là ~ mà...

12(がつ)といってもあんまり(さむ)くありませんね。

問13:
なに問題もんだいこったら、かなら連絡れんらくして相談そうだんしてください。
Nếu có chuyện gì xảy ra thì nhất định phải liên lạc với chúng tôi để tư vấn!
かならず
からなず
とれあいず
とりあえば

 ヒツ:必要(ひつよう)   cần thiết ・必死(ひっし)  dồn hết sức 

  かなら(ず):(かなら)

() ラク:連絡(れんらく)する

( ダン:相談(そうだん)する・冗談(じょうだん)  nói đùa 

問14:
さくらはなが___あとみちは、まるでピンクのじゅうだんみたいだ。
Con đường sau khi hoa anh đào rụng trông giống như một tấm thảm màu hồng vậy.
ちった
かれた
さいた
ひらいた

()(ちる)rụng , rơi 

   ◇(はな)()る  hoa rụng 

()れる(かれる)héo , khô héo 

   ◇()()れる  cây khô héo 

問15:
わたし留学生りゅうがくせい___日本にほんましたが、日本にほん就職しゅうしょくをして、結婚けっこんもしました。
Tôi đến Nhật Bản với tư cách là du học sinh nhưng sau đó tôi xin việc rồi lập gia đình ở Nhật Bản.
として
としたら
としては
としても

Nとして  với tư cách là N

Nとしては  nếu là N thì ...

田中(たなか)さんはバスケットボールの選手(せんしゅ)としては()(ひく)いほうです。

Nとしても  là N thì cũng ...

田中(たなか)さんは(おっと)としても(おや)としても最高(さいこう)(ひと)です。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict