Tuần 3 Ngày 4

Mã quảng cáo 1
問01:
A:「この毛糸けいとのセーター、いいかおりがするね。」
B:「うん、これであらったの。」
A: Chiếc áo len sợi lông này có mùi thơm thế nhỉ!
B: Ừ, mình giặt bằng cái này.
もうふ
もうし
けえと
けいと

() モウ:羊毛(ようもう)  lông cừu 

  け:()  lông ・毛糸(けいと)

( いと:(いと)  chỉ 

() コウ:香水(こうすい)  nước hoa 

  かお(り):(かお)

問02:
となりいえのテレビがうるさいので、___をいにった。
Ti vi nhà hàng xóm ồn nên tôi đã sang phàn nàn.
文句もんく
わかまま
不平ふへい
はな

文句()(もんく) lời kêu ca , lời than phiền , lời phàn nàn 

      ◇文句(もんく)()う  kêu ca, than phiền , phàn nàn 

わがまま   ngang bướng 

    ◇わがまま子供(こども)  đứa trẻ ngang bướng 

    ◇わがまま()う  nói bướng 

問03:
その学生がくせいは、漢字かんじ___、ひらがなもカタカナもけません。
Sinh viên đó đâu chỉ có chữ Hán mà cả chữ Hiragana lẫn chữ Katakana cũng đều không viết được.
だけで
もちろん
ぐらいでなく
ばかりか

N1 ばかりか N2 も  N1 ばかりではなく N2 も

   đâu chỉ có N1 mà N2 cũng 

田中(たなか)さんは英語(えいご)ばかりではなく中国(ちゅうごく)やフランス()(はな)せる。

N1 はもちろん N2 も    không chỉ N1 mà N2 cũng

田中(たなか)さんはピアノはもちろん、ギータやバイオリンできる。

問04:
はたけたねをまく。
Tôi gieo hạt ở ruộng.

() ね:()  rễ 

() くさ:(くさ)  cỏ 

() シュ:(しゅ)  loại ・人種(じんしゅ)  nhân loại , loài người 

     種類(しゅるい)  loại , chủng loại 

  たね:(たね)

問05:
田舎いなかはは電話でんわしたが、___。心配しんぱいだ。
Tôi gọi điện cho mẹ ở quê nhưng không được. Cảm thấy lo!
とどかない
つながらない
もどらない
そろわない

つながる  nối 

()(とどく) đến nới 

((もどる) trở lại , quay lại 

そろう  chuẩn bị đầy đủ 

問06:
一年生いちねんせい全員ぜんいん、この授業じゅぎょうける___。
Tất cả sinh viên năm thứ nhất đều phải tham gia giờ học này.
ことらしい
ことのようだ
ことをしている
ことになっている

Vることになっている   phải V

明日(あした)上司(じょうし)とそのことについて(はな)()うことになっている

大学(だいがく)卒業(そつぎょう)したら、(ちち)仕事(しごと)()ぐことになっている

問07:
非常ひじょう階段かいだんはあそこです。
Cầu thang thoát hiểm ở phía đằng kia.
ひじょうかいだん
いじょうかいだん
ひじょうけいだん
いじょうけいだん

() ヒ:非常(ひじょう)非常口(ひじょうぐち)   cửa thoát hiểm ・非常(ひじょう)に  rất 

() カイ:階段(かいだん)・1(かい)、2(かい)、3(かい)

() ダン:階段(かいだん)段階(だんかい)  mức , trình độ , giai đoạn 

     手段(しゅだん)  phương tiện , phương pháp 

問08:
停電ていでんなのか、電気でんきえて___なにえない。
Không biết có phải bị mất điện hay không mà đèn tắt, tối om, không nhìn thấy gì.
まっくろで
うすくらくて
まっくらで
うすぐろくて

()((まっくらな) tối om , tối đen như mực 

()()(まっくろな) đen ngòm , đen kịt 

     *()(さお)な・()()な<()(かた)注意(ちゅうい)!>

薄暗()(うすぐらい) mờ tối 

問09:
ったくつがあったけど、えなかったよ。
Đã có đôi giày ưng ý đấy nhưng tôi không mua được. Vì đắt!
たかかっただけ
たかかったんだって
たかかったとか
たかかったんだもん

(だって)~もの/もん    *理由(りゆう)  Lí do 

◇ A「どうして()べないの?」  B「だってまずいんだもん。」

~とか ~んだって   *伝聞(でんぶん)  Truyền đạt lại thông tin đã nghe được 

社長(しゃちょう)入院(にゅういん)したとか

田中(たなか)さん、結婚(けっこん)するんだって

問10:
ったチームだけでなく、どのチームもよくたたかった
Không chỉ có đội thắng mà đội nào cũng đấu tốt.
戦った
争った
競った
健った

() ショウ:優勝(ゆうしょう)する   về nhất , vô địch 

  か(つ):()つ・勝手(かって)に  tự tiện , tự ý 

( セン:戦争(せんそう)  chiến tranh ・延長(えんちょう)(せん)  hiệp phụ , trận đấu phụ 

  たたか(う):(たたか)

( ソウ:競争(きょうそう)する  cạnh tranh ・論争(ろんそう)する  tranh luận 

  あらそ(う):(あらそ)う  đấu tranh , tranh nhau 

問11:
夜中よなかきてみずむのが___しまった。
Việc thức dậy giữa đêm uống nước đã trở thành thói quen mất rồi.
くりかえして
ためになって
くせになって
あたりまえにして

くせになる  trở thành tật , trở thành thói quen ( xấu )

くり()(くりかえす) nhắc lại , lặp lại 

ためになる  có ích , bổ ích (=(やく)()つ)

()たり()(あたりまえ)  đương nhiên 

問12:
今日きょうのコンサート、何時いつから___?
Buổi hòa nhạc ngày hôm nay bắt đầu từ mấy giờ đấy nhỉ?
だっけ
とか
っぽい
なあ

~っけ?  *(わす)れたことを(おも)()したり(たし)かめたりするときに使(つか)

                       Sử dụng khi nhớ ra hoặc muốn xác nhận điều đã quên.

卒業式(そつぎょうしき)、いつだっけ?    ◇これ、(まえ)にも(はな)したっけ

~っぽい   có vẻ , hay 

◇あの()、まだ13(とし)なのに、大人(おとな)っぽい。(=大人(おとな)みたいだ)

最近(さいきん)(わす)っぽくなった。(=よく(わす)れるようになった)

問13:
この会社かいしゃ家具かぐ食器しょっき製造せいぞうしている。
Công ty này sản xuất đồ gia dụng và bát đĩa.
せいぞう
せいじょう
そうぞう
そうじょう

() グ:道具(どうぐ)  dụng cụ ・家具(かぐ)

() キ:器具(きぐ)  dụng cụ , thiết bị , đồ ・食器(しょっき)

( ゾウ:製造(せいぞう)する・構造(こうぞう)  cấu tạo 

  つく(る):(つく)る  làm , tạo ra 

問14:
今日きょうあつかった。はやくシャワーをびて___したい。
Ngày hôm nay nóng. Tôi muốn nhanh chóng tắm vòi cho dễ chịu.
あっさり
こっそり
さっぱり
すっかり

さっぱり  sạch sẽ , dễ chịu , sảng khoái , chẳng ... gì cả 

    ◇さっぱりする  sạch sẽ , dễ chịu , sảng khoái 

    *さっぱりわからない  chẳng hiểu gì cả 

あっさり  thanh    ◇あっさりした(あじ)   vị thanh 

こっそり  lén lút , bí mật 

    ◇こっそり()げる  bí mật lẩn trốn 

問15:
わたしは1995ねん___2000ねん___,ニューヨークにんでいた。
Tôi đã sống ở New York từ năm 1995 đến năm 2000.
いじょう/にかけて
にわたり/まで
から/にかけて
より/わたり

N1からN2にかけて    *N(とき)場所(ばしょ)   thời gian , địa điểm 

昨夜(さくや)関東(かんとう)から東北(とうほく)にかけて(おお)(あめ)()った。

Nにわたって  trải qua N , suốt N 

*N=時間(じかん)回数(かいすう)場所(ばしょ)範囲(はんい)

         thời gian , số lần , phạm vi địa điểm 

◇その会議(かいぎ)5日間(かかん)にわたって(おこな)われた。

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict