~おそれがある
E là …, sợ là …Cách kết hợp:
[N/V] thể bổ nghĩa cho danh từ + おそれがある▲▽ Diễn tả khả năng có thể xảy ra kết quả không tốt trong tương lai, thường dùng trong văn viết hoặc thông báo.
Ví dụ:
1. この薬は副作用のおそれがあるので注意しなければならない。
Thuốc này e là có tác dụng phụ nên anh phải cẩn trọng.
2. 出席率が悪いと、ビザの更新ができない恐れがある。
Nếu tỉ lệ chuyên cần thấp thì có nguy cơ không thể gia hạn visa.
3. 風が強く、火事が広がる恐れがあったので、付近の住民は避難した。
Vì sợ gió mạnh và hỏa hoạn lan rộng, người dân vùng gần đó đã đi sơ tán.
4. 警察は、犯人はすでに国外へ逃亡した恐れがあると見ている。
Cảnh sát cho rằng có khả năng tên tội phạm có thể đã trốn ra nước ngoài.
5. *「四国南部で地震が発生しました。しかし、津波の恐れはありません」
Động đất đã xảy ra ở phía nam Shikoku. Tuy nhiên, không có nguy cơ sóng thần.
前へ
| 105. ~くせに |
| 106. ~てみせる |
| 107. ~をきっかけに/にして/として |
| 108. ~とする |
| 109. ~際に/際(に)は |