108. ~とする

~とする
   

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể thông thường + とする

▲▽ Dùng để giả định một tình huống hoặc điều kiện chưa xảy ra, từ đó suy luận hoặc nêu quan điểm.

Ví dụ:


1.  太陽(たいよう)を直径(ちょっけい)1メートルの球(たま)だとします。すると地球(ちきゅう)は9ミリくらいです。
     Giả sử mặt trời là trái bóng có đường kính 1 mét. Thì trái đất có đường kính khoảng 9 milimét.


と + したら/すれば/すると
    Nếu giả định rằng …, trường hợp …

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể thông thường + と +したら/すれば/すると

▲▽ Dùng để giả định một tình huống hoặc điều kiện chưa xảy ra, từ đó suy luận hoặc nêu quan điểm.

Ví dụ:


1.  「お見舞(みまい)に行(い)くとしたら何時(なんじ)ごろがいいだろうか」
     Nếu đi dự thăm người bệnh thì khoảng mấy giờ được nhỉ?


2.  A=B, B=Cとすると、A=Cである。
     Nếu A=B, B=C thì A=C.


3.  あの工場(こうじょう)の廃水(はいすい)が病気(びょうき)の原因(げんいん)だとすれば、当然(とうぜん)補償(ほしょう)問題(もんだい)が出(で)てくるだろう。
     Nếu nước thải của nhà máy đó là nguyên nhân gây bệnh thì vấn đề bồi thường là đương nhiên.


4.  彼(かれ)が犯人(はんにん)でないとしたら、だれが盗(ぬす)んだのだろう。
     Nếu anh ta không phải là thủ phạm thì ai đã lấy cắp nó?


5.  成績(せいせき)優秀(ゆうしゅう)な佐藤(さとう)さんにも難(むずか)しいとすれば、私(わたし)になどわかるわけがない。
     Nếu người giỏi như Sato thấy khó thì người như tôi đương nhiên không thể hiểu được.


6.  「休日(きゅうじつ)は無理(むり)だとすると、平日(へいじつ)の夜(よる)に集(あつ)まるしかありませんね」
     Nếu ngày nghỉ không được thì chỉ có cách tập hợp vào buổi tối của ngày thường.


としても
    Kể cả là …, giả sử là … đi chăng nữa

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể thông thường + としても

▲▽ Dùng để giả định một tình huống hoặc điều kiện chưa xảy ra, từ đó suy luận hoặc nêu quan điểm.

Ví dụ:


1.  チャレンジ精神(せいしん)こそ大切(たいせつ)だ。もし失敗(しっぱい)したとしても、後悔(こうかい)はしないぞ。
     Tinh thần chấp nhận thử thách là điều quan trọng. Dù thất bại tôi cũng sẽ không hối tiếc.


2.  彼(かれ)は苦(くる)しんでいたとしてもそれを顔(かお)には出(だ)さなかったので、私(わたし)にはわからなかった。
     Dù anh ấy đau khổ nhưng không biểu hiện ra mặt nên tôi không thể biết.


3.  たとえ可能性(かのうせい)は低(ひく)いとしても、やってみる価値(かち)はある。
     Điều đó đáng để làm thử dù xác suất thành công là rất thấp.


4.  *その試合(しあい)を見(み)に行(い)くのは無理(むり)だと思(おも)う。行(い)けるとしたって、試合(しあい)開始(かいし)には間(ま)に合(あ)わないだろう。
     Tôi nghĩ không thể đi xem trận đấu đó. Dù có đi được thì cũng không kịp giờ bắt đầu.


前へ
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
106. ~てみせる
107. ~をきっかけに/にして/として
次へ
109. ~際に/際(に)は
110. ~おそれがある

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict