105. ~くせに

~くせに
    Tuy… mà… (trách móc)

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + くせに

▲▽ Diễn tả sự trái ngược kèm sắc thái chê trách, khinh miệt. Thường dùng trong văn nói.

Ví dụ:


1.  石田(いしだ)さんは次(つぎ)の日(ひ)にテストがあることを知(し)っていたくせに、教(おし)えてくれなかった。
     Ishida dù biết ngày hôm sau có bài kiểm tra nhưng không bảo với tôi.


2.  母(はは)は歌(うた)が下手(へた)なくせに、マイクを持(も)つと放(はな)さない。
     Mẹ tôi hát rất tệ nhưng bà cứ cầm micro là không chịu buông.


3.  最近(さいきん)の若者(わかもの)は体(からだ)は大(おお)きいくせに、体力(たいりょく)はないようだ。
     Bọn trẻ gần đây to con nhưng thể lực có vẻ yếu.


4.  「子(こ)どものくせして(/何(なに)も知(し)らないくせに)偉(えら)そうなことを言(い)うな」
     Trẻ con thì (/không biết gì thì) đừng nói điều gì có vẻ to tát.


5.  *松井(まつい)さんは、自分(じぶん)は何(なに)もしない。そのくせ人(ひと)のすることには文句(もんく)を言(い)う。
     Anh Matsui việc gì cũng không tự mình làm. Đã thế anh ta lại còn phàn nàn việc người khác làm.


前へ
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
次へ
106. ~てみせる
107. ~をきっかけに/にして/として
108. ~とする
109. ~際に/際(に)は
110. ~おそれがある

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict