109. ~際に/際(に)は

~際に/際(に)は
    Lúc … (giống とき)

Cách kết hợp:
[N + の]/Vる /V た + 際 に/際(に)は

▲▽ Diễn tả thời điểm xảy ra sự việc, mang nghĩa “lúc…, khi…”. Trang trọng hơn ~とき.

Ví dụ:


1.  「お降(お)りの際(さい)は足元(あしもと)にご注意(ちゅうい)ください」(乗(の)り物(もの)内(ない)のアナウンス)
     Lúc xuống xe xin hãy chú ý bước chân (thông báo trong xe)


2.  「外国人(がいこくじん)登録(とうろく)をする際(さい)に必要(ひつよう)な書類(しょるい)を教(おし)えてください」
     Khi đăng ký cho người nước ngoài xin hãy xuất trình giấy tờ cần thiết.


3.  「今度(こんど)日本(にほん)へいらっしゃった際(さい)には、ぜひ我(わ)が家(や)にお泊(と)まりください」
     Lần này lúc bạn đến Nhật Bản, nhất định phải ở lại nhà tôi đấy.


4.  *きょうは安売(やすう)りしている。この際(さい)だから、まとめて1ダース買(か)っておこう。(=いい機会(きかい)だから思(おも)い切(き)って)
     Ngày hôm nay là ngày bán hàng giảm giá. Nhân cơ hội này tôi định sẽ mua một tá.


前へ
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
106. ~てみせる
107. ~をきっかけに/にして/として
108. ~とする
次へ
110. ~おそれがある

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict