~~~ A ~~~
[名] +によって
[名] +による[名]
「~が原因で…という結果が起こる。」 …には状態を表す文は来ない。また、希望・意向・相手への働きかけなのでの文は来ない。少し硬い言い方。
~ là nguyên nhân xảy ra kết quả…
… không dùng thể hiện trạng thái, cũng không phải là câu thể hiện mong muốn, ý định, hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ:
1. うちの工場では、材料不足によってたたみの生産はもうできなくなった。
2. 今年のインフルエンザは、今までにない型のウイルスによるものである。
~~~ B ~~~
[名] +によって
[名] +による[名]
「~という手段で…です。」 すこし硬い言い方。
Làm …bằng phương pháp ~.
Là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ:
1. 外国語を学ぶことによってその国の人たちの考え方も知ることができる。
2. クレジットカードによるお支払いを希望される方は、次の注意をお読みください。
~ là nguyên nhân xảy ra kết quả…
… không dùng thể hiện trạng thái, cũng không phải là câu thể hiện mong muốn, ý định, hay kêu gọi đối phương làm điều gì đó. Là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ:
1. うちの工場では、材料不足によってたたみの生産はもうできなくなった。
2. 今年のインフルエンザは、今までにない型のウイルスによるものである。
Làm …bằng phương pháp ~.
Là cách nói hơi trang trọng.
Ví dụ:
1. 外国語を学ぶことによってその国の人たちの考え方も知ることができる。
2. クレジットカードによるお支払いを希望される方は、次の注意をお読みください。
前へ
| 10. ~くらいだ・~ぐらいだ・~くらい…・~ぐらい…・ほどだ・~ほど… |
| 11. ~くらい…はない・~ぐらい…はない・~ほど…はない |
| 12. ~くらいなら…・~ぐらいなら… |
| 13. ~に限る |
| 14. ~に対して |
| 15. ~反面… |
| 16. ~一方(で)… |
| 17. ~というより… |
| 18. ~かわりに… |
| 19. ~ためだ・~ため(に)… |
次へ
| 21. ~から…・~ことから… |
| 22. ~おかげだ・~おかげで…/~せいだ・~せいで… |
| 23. ~のだから |
| 24. ~(の)なら… |
| 25. ~ては…・~(の)では… |
| 26. ~さえ~ば、…・~さえ~なら… |
| 27. たとえ~ても…・たとえ~でも… |
| 28. ~ば…・~たら…・~なら… |
| 29. ~ということだ・~とのことだ |
| 30. ~と言われている |