~にかかわらず/かかわりなく
Cách kết hợp:
名詞/動詞の普通形+動詞のナイ形/名詞+であるか否か
Ví dụ:
. 我が社は国籍、性別にかかわらず、優秀な人材を求めている。
Công ty chúng tôi không tính đến quốc tính, giới tính, cử nhân tài ưu tú là mưu cầu.
. お買い上げ代金の多少にかかわらず、無料で配達いたします。
Dù mua bao nhiêu (không phân biệt số tiền thanh toán ít hay nhiều), khách hàng vẫn được hưởng dịch vụ chuyển phát miễn phí.
. この大学の図書館は、学生であるか否かにかかわらず、だれでも利用できる。
Bất cứ ai, cả kể không phải sinh viên của trường đại học này, đều có thể sử dụng thư viện.
. 参加するしないにかかわらず、出欠の連絡をください。
Dù tham dự hay không, xin hãy liên lạc cho chúng tôi được biết.
. この通りは昼夜にかかわらりなく交通量が多い。
Bất kể ngày hay đêm, con đường này đều có lượng người tham gia giao thông đông đúc.
. この映画は、子どもから大人まで、年齢にかかわらなく楽しめる。
Bộ phim này từ trẻ con tới người lớn, bất kỳ độ tuổi nào cũng tận hưởng được.
前へ
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |
| 45. ~というより |
次へ
| 47. ~にもかかわらず |
| 48. ~あまり(に) |
| 49. ~にあたって/あたり |
| 50. ~に際して/際し |
| 51. ~末 (に) |