~にすぎない
Cách kết hợp:
名刺/動詞の普通形
Ý nghĩa:
ただ~たけだ(程度の低さを強調)
Chỉ là
Ví dụ:
1. その航空機事故で助かったのは、500人中4人にすぎなかった。
Chỉ có 4 trong 500 người trong vụ tai nạn máy bay ấy được cứu sống.
2. 汚職事件が摘発されたが、あんなものは氷山一角にすぎないと思われない。
Dù vụ tham nhũng đã bị vạch trần, nhưng đó cũng chỉ là phần nổi của tảng băng chìm thôi.
3. 彼女はロシア話ができるといっても、ちょっとした挨拶ができるにすぎない。
Cô ấy nói được tiếng Nga, nhưng chỉ là chào hỏi chút xíu thôi.
4. 「お礼だなんて、とんでもない。当然の子をしたにすぎないんですから」
[Không cần phải cảm ơn khách sáo gì đâu, tôi chỉ làm chuyện nên làm thôi mà]
前へ
| 37. ~っぱなし |
| 38. ~っこない |
| 39. ~きり |
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
次へ
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |
| 45. ~というより |
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |