45. ~というより

~というより


Cách kết hợp:

名詞(めいし)/【動詞(どうし)・イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞(けいようし)】の普通(ふつう)形(けい) ただし、ナ形容詞(けいようし)の「だ」は省略(しょうりゃく)可(か)

Ý nghĩa:

A よりBといったほうがより適切(てきせつ)だ(比較(ひかく))
Cái sau mới là thích đáng hơn/ Hơn cả việc đó

Ví dụ:


.  担任(たんにん)の山田(やまだ)先生(せんせい)はとても若(わか)くて、先生(せんせい)というより友(とも)だちみたいだ。
     Giáo viên Yamada vừa trẻ, giống bạn hơn là giáo viên.


.  社内(しゃない)は冷房(れいぼう)が効(き)きすぎていて、涼(すず)しいというより寒(さむ)いくらいだった。
     Trong công ty điều hòa hoạt động mạnh quá, lạnh luôn rồi chứ không còn là mát nữa.


.  試合(しあい)に負(ま)けたことは、残念(ざんねん)と言(い)うよりただ悔(くや)しい。
     Thua trận đấu đó là điều đáng hổ thẹn hơn là đáng tiếc.


.  私(わたし)にとって留学(りゅうがく)は、外界(がいかい)で学(まな)ぶというより家(いえ)を出(で)る手段(しゅだん)であった。
     Du học đối với tôi mà nói thì là đó là cách để tôi có thể được rời khỏi nhà hơn là đi học ở nước ngoài.


前へ
40. ~げ
41. ~なんて/とは
42. ~にすぎない
43. ~あげく
44. ~べき
次へ
46. ~にかかわらず/かかわりなく
47. ~にもかかわらず
48. ~あまり(に)
49. ~にあたって/あたり
50. ~に際して/際し

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict