~べき
Cách kết hợp:
動詞の普通形 する→するべき/すべき
Ý nghĩa:
①~しなければならない、するのが当然だ
Nên làm gì đó là đương nhiên
Ý nghĩa:
②だれもがそう感じる
Ai cũng cảm thấy vậy
Ví dụ:
1. 収入があるなら国民として税金を納めるべきだ。
Quốc dân có thu nhập thì nên đóng thuế.
2. 教授に、読むべき本を30冊も指示された。
Tôi đã được thầy chỉ định phải đọc tận 30 cuốn sách.
3. 学生時代、もっとよく勉強するべきだった。
Thời sinh viên lẽ ra phải học nhiều hơn nữa.
4. 人を傷つけるようなことは言うべきではない。(=~してはならない)
Không nên nói những điều gây tổn thương người khác. (mang ý nghĩa không nên làm ~)
. *部屋に入るときはノックすべし。
Nên gõ cửa trước khi vào phòng.
1. 彼女は愛すべき人柄で、がれからも好きかれている。
Dáng người hay hay, cô ấy được nhiều người thích.
2. ・驚くべきニュース ・憎むべき犯罪 ・悲しむべき事件
・Tin giật gân ・Tội ác tày trời ・Sự việc đầy thương tâm
前へ
| 39. ~きり |
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |
次へ
| 45. ~というより |
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |
| 48. ~あまり(に) |
| 49. ~にあたって/あたり |