~末(に)
Cách kết hợp:
名詞∔の/動詞のタ形
Ý nghĩa:
~した後で最後に
Sau khi, vào cuối
Ví dụ:
1. 長時間の議論の末に、やっと計画が完成した。
Sau một thời gian dài tranh luận, cuối cùng kế hoạch cũng được hoàn thành.
2. 船は1カ月に及ぶ航海の末に、ようやく目的地に到着した。
Sau hải trình kéo dài 1 tháng, cuối cùng con thuyền cũng cập bến.
3. いろいろ迷った末、A大学とB大学を受験すことにした。
Cuối cùng sau khi không biết thế nào, đã chọn thi vào trường đại học A và B.
4. 父は苦労に苦労を重ねた末、ついに実験の成功を見ないまま亡くなった。
Sau những nhọc nhằn, vất vả, cho tới cuối cùng, bố tôi đã qua đời mà vẫn chưa nhìn thấy được sự thành công của thực nghiệm.
5. 「これはよく考えた末の結論ですから、変更はあり得ません。
Đây là kết luận sau khi suy nghĩ kĩ lưỡng, không thể thay đổi.
前へ
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |
| 48. ~あまり(に) |
| 49. ~にあたって/あたり |
| 50. ~に際して/際し |
次へ
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |