46. ~にかかわらず/かかわりなく

~にかかわらず/かかわりなく


Cách kết hợp:

名詞(めいし)/動詞(どうし)の普通(ふつう)形(かたち)+動詞(どうし)のナイ形(けい)/名詞(めいし)+であるか否(いな)か
Ví dụ:


.  我(わ)が社(しゃ)は国籍(こくせき)、性別(せいべつ)にかかわらず、優秀(ゆうしゅう)な人材(じんざい)を求(もと)めている。
     Công ty chúng tôi không tính đến quốc tính, giới tính, cử nhân tài ưu tú là mưu cầu.


.  お買(か)い上(あ)げ代金(だいきん)の多少(たしょう)にかかわらず、無料(むりょう)で配達(はいたつ)いたします。
     Dù mua bao nhiêu (không phân biệt số tiền thanh toán ít hay nhiều), khách hàng vẫn được hưởng dịch vụ chuyển phát miễn phí.


.  この大学(だいがく)の図書館(としょかん)は、学生(がくせい)であるか否(いな)かにかかわらず、だれでも利用(りよう)できる。
     Bất cứ ai, cả kể không phải sinh viên của trường đại học này, đều có thể sử dụng thư viện.


.  参加(さんか)するしないにかかわらず、出欠(しゅっけつ)の連絡(れんらく)をください。
     Dù tham dự hay không, xin hãy liên lạc cho chúng tôi được biết.


.  この通(とお)りは昼夜(ちゅうや)にかかわらりなく交通(こうつう)量(りょう)が多(おお)い。
     Bất kể ngày hay đêm, con đường này đều có lượng người tham gia giao thông đông đúc.


.  この映画(えいが)は、子(こ)どもから大人(おとな)まで、年齢(ねんれい)にかかわらなく楽(たの)しめる。
     Bộ phim này từ trẻ con tới người lớn, bất kỳ độ tuổi nào cũng tận hưởng được.


前へ
41. ~なんて/とは
42. ~にすぎない
43. ~あげく
44. ~べき
45. ~というより
次へ
47. ~にもかかわらず
48. ~あまり(に)
49. ~にあたって/あたり
50. ~に際して/際し
51. ~末 (に)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict