~もかまわず
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~を気にせずに
Không bận tâm đến, không màng đến
Ví dụ:
1. 相手の気持ちもかまわず一方的に怒ってしまい、反省している。
Dựa vào kinh nghiệm bản thân, tôi thấy không nên uống nước lã tại chỗ đấy.
2. 彼女は雨にぬれるのもかまわず、彼の後を追いあかけた。
Cô ấy không bận tâm đến việc bị mưa ướt, đuổi theo sau anh ta.
3. 母は息子の無事を聞いて、人目もかまわず声を上げて泣いた。
Khi nghe thấy con trai bình yên vô sự, người mẹ không quan tâm tới những người xung quanh mà òa lên khóc nức nở.
. *所かまわずごみを捨てる。 ありふりかまわず働く。
・Vứt rác bừa bãi (mặc cho là ở đâu) ・Làm việc hùng hục.
前へ
| 51. ~末 (に) |
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |
次へ
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |