~上
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~の面で、~の見地から
Xét từ quan điểm
Ví dụ:
1. ・宗教上理由 ・金銭上のトラブル ・形式上 ・立場上
Lý do về mặt tôn giáo/Vấn đề phát sinh từ khía cạnh tiền nong/Xét về hình thức/Đứng từ lập trường
2. 法律上は男女平等だが、実際にはまだいろいろな差別がある。
Đứng trên quan điểm pháp luật nam nữ bình đẳng, thực sự vẫn có phân biệt đối xử.
3. 実健は理論上は成功するはずだったのに失敗した。なぜだろ。
Theo lý thuyết thì thí nghiệm này chắc chắn phải thành công chứ. Tại sao lại như vậy nhỉ?
4. 犯人が子どもの場合は、警察にもマスコミにも教育上の配慮が求められる。
Trường hợp phạm nhân là trẻ em, cả cảnh sát và báo giới đều cho rằng cần có sự quan tâm về mặt giáo dục.
5. あの夫婦は表面上は(=見かけの上では)仲が良さそうだが、実はそうでもないらしい。
Cặp vợ chồng kia nhìn bề ngoài có vẻ hòa thuận, thực tế thì hình như không phải vậy.
前へ
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |
次へ
| 72. ~上 (で) |
| 73. ~まい |
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |
| 75. ~に限る |
| 76. ~に限らず |