~(よ)うとする/している
Cách kết hợp:
(無意志)動詞の意志形 (とする/している)
Ý nghĩa:
~の直前である、今ちょうど~しているところである(文学的な表現)
Ví dụ:
1. 私が生まれたのは1960年、日本が高度経済成長の時代を迎えようとしている時期だった。
Tôi sinh năm 1960, đúng thời điểm nước Nhật đón thời kì kinh tế phát triển cao.
2. 宇宙飛行士である妻が乗るロケットが、今、打ち上げられようとしている。成功を祈るばかりだ。
Tên lửa vợ tôi, nhà du hành vũ trụ lái, bây giờ đang được phóng. Tôi chỉ cầu mong là sẽ thành công thôi.
3. 新しい年が明けようとしている。今年はどんな年になるだろうか。
Năm mới vừa sang. Năm nay sẽ là một năm như nào nhỉ!
4. 「オリンピックの閉幕を迎え、20日間にわたって燃え続けた聖火が、今、消えようとしています」
“Chào mừng lễ bế mạc Olympic, ngọn lửa đã cháy suốt 20 ngày qua sẽ được dập tắt bây giờ”
5. 病院では、生まれようとする命と消えようとする命の交代が、日々くり返されている。
Ở bệnh viện, việc những sinh linh mới ra đời thay thế cho những sinh mệnh vừa lụi tắt được lặp lại mỗi ngày.
前へ
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
| 108. ~は・・・にかかっている |
次へ
| 110. ~(よ)うではないか |