~というか・・・というか
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 (というか)名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 (という
Ý nghĩa:
思いつくままに評価の言葉を並べる
Ví dụ:
1. 彼女はかわいいというか子どもっぽいというか、とにかく年よりはずいぶん若く見える。
Nói cô ấy là dễ thương hay là giống trẻ con, nhưng dù sao đi nữa dù nhiều tuổi nhưng trông rất trẻ.
2. 「父は曲がったことが大嫌いな人です。くそまじめと言うか融通が利かないと言うか・・・・・」
Bố tôi là người rất ghét loanh quanh. Bố vừa cực kỳ nghiêm túc lại vừa cứng nhắc.
3. 「山本のやつ、会社を辞めて自転車で世界一周旅行をするんだって。勇気があると言うか無謀と言うか。でも、ちょっとうらやましいなあ」
Cái tên Yamamoto, nghe nói nghỉ việc cái là đi du lịch bằng xe đạp vòng quanh thế giới. Vừa can đảm lại vừa liều lĩnh. Cơ mà, có chút ghen tị nhỉ!
前へ
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
| 100. ~矢先に/の |
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
次へ
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
| 108. ~は・・・にかかっている |
| 109. ~(よ)うとする/している |