~というより
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 ただし、ナ形容詞の「だ」は省略可
Ý nghĩa:
A よりBといったほうがより適切だ(比較)
Cái sau mới là thích đáng hơn/ Hơn cả việc đó
Ví dụ:
. 担任の山田先生はとても若くて、先生というより友だちみたいだ。
Giáo viên Yamada vừa trẻ, giống bạn hơn là giáo viên.
. 社内は冷房が効きすぎていて、涼しいというより寒いくらいだった。
Trong công ty điều hòa hoạt động mạnh quá, lạnh luôn rồi chứ không còn là mát nữa.
. 試合に負けたことは、残念と言うよりただ悔しい。
Thua trận đấu đó là điều đáng hổ thẹn hơn là đáng tiếc.
. 私にとって留学は、外界で学ぶというより家を出る手段であった。
Du học đối với tôi mà nói thì là đó là cách để tôi có thể được rời khỏi nhà hơn là đi học ở nước ngoài.
前へ
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |
次へ
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |
| 48. ~あまり(に) |
| 49. ~にあたって/あたり |
| 50. ~に際して/際し |