~に際して/際し
Cách kết hợp:
名詞/動詞の普通形
Ý nghĩa:
~(特別なこと)の前に、~のときに
Khi
Ví dụ:
1. 就職に際して、多くの先輩にお世話になった。
Khi làm việc, được rất nhiều tiền bối giúp đỡ.
2. 黒田氏はアメリカ大塗料来日際し、通訳を務めた。
Anh Kuroda đã phụ trách phiên dịch khi tổng thống Mỹ đến Nhật.
3. 海外駐在員を選ぶに際しては、仕事の能力だけではなく性格も考慮すべきだ。
Tuyển chọn nhân viên lưu trú tại nước ngoài không chỉ dựa vào năng lực làm việc mà còn nên xem xét cả tính cách nữa.
4. 「ここに入院に際しての注意事項が書いてありますから、読んでおいてください」
“Vì trong đây có ghi các chú ý khi nhập viện, vui lòng đọc cái này trước.”
前へ
| 45. ~というより |
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |
| 48. ~あまり(に) |
| 49. ~にあたって/あたり |
次へ
| 51. ~末 (に) |
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |