~を問わず
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~に関係なく
Không liên quan, không quan tâm tới
Ví dụ:
1. A社は学歴(/国籍)を問わず、やる気のある人材を求めている。
Công ty A không quan tâm tới học lực(quốc tịch), tuyển dụng những người có ý chí muốn làm việc.
2. この植物園は四季(/季節)を問わずさまざまな花が咲いている。
Vườn bách thảo này hoa nở suốt bốn mùa (bất kể là mùa nào).
3. 性別年齢を問わず、カラオケが好きという人は多い。
Rất nhiều người thích karaoke, không phân biệt giới tính, tuổi tác.
4. 昼夜を問わず ・経験の有無を問わず ・洋の東西を問わず
・Không kể ngày đêm. ・Không phân biệt có kinh nghiệm hay không. ・Khắp mọi nơi (không kể Đông hay Tây)
. *「アルバイト募集。年齢。経験不問。
Tuyển nhân viên làm thêm. Không yêu cầu độ tuổi, kinh nghiệm.
前へ
| 48. ~あまり(に) |
| 49. ~にあたって/あたり |
| 50. ~に際して/際し |
| 51. ~末 (に) |
| 52. ~を契機に(して)/として |
次へ
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |