~ぬく
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
最後まで~する、完全に~する
Làm đến cùng, hoàn thành
Ví dụ:
1. 決めたことは最後までやりぬきなさい。
Việc gì đã quyết thì phải hoàn tất đến cùng.
2. 彼は初マラソンで42.195キロを走り抜いた。
Lần đầu tham gia marathon anh ấy đã chạy hết cả 42.195km của cuộc thi.
3. 考え抜いた末に、会社を辞めて独立することにした。
Sau khi suy nghĩ đủ đường, tôi đã quyết định nghỉ việc ở công ty để làm việc độc lập.
4. A氏は戦時下を生き抜き、戦後は祖国は復興に尽くした。
Sống sót qua thời chiến, sau chiến tranh anh A đã cống hiến cho công cuộc phục hưng đất nước.
5. 悩み/耐え/がんばり/困り+ぬく
Lo lắng hết sức/Chịu đựng hết mình/Cố gắng hết mình/Khó khăn tột cùng
前へ
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |
次へ
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |