~というものだ
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 ただし、ナ形容詞現在形に「だ」はつかない
Ý nghĩa:
全く~だ(断定、強調)
Ví dụ:
1. 初対面なのにあれこれ個人的なことを聞くのは失礼というものだ。
Lần đầu gặt mặt, à cứ hỏi suốt thông tin cá nhân, thật bất lịch sự.
2. 学歴がないから能力がないという見方があるが、それは偏見というものだ。
Cứ không có bằng cấp là không có năng lực là cách nghĩ đầy thành kiến.
3. 初恋の人と結婚するなんて、それこそ珍しいというものだ。
Kết hôn với người yêu đầu, thật là hiếm có đó.
4. 新しい薬の開発にやっと成功した。長年の苦労が報われたというものだ。
Việc phát triển loại thuốc mới cuối cùng đã thành công. Đúng là bõ công những tháng ngày dài vất vả.
~というものでは/もない
Ý nghĩa:
~とは言い切れない
Không hẳn là, không thể nói là
Ví dụ:
1. 作文は長ければいいというものではない。中身が大切だ。
Không thể nói đoạn văn dài là tốt. Nội dung mới là quan trọng.
2. 塾に行きさえすれば成績が上がるというものではない。
Không phải cứ đi học thêm là thành tích sẽ được cải thiện.
3. 社会の中で生活している以上、自分さえよければそれでいいというものではないかろう。
Một khi đã sống trong xã hội, không phải cứ tốt cho bản thân là được.
4. 犬っているから不健康というものでもないだろう。
Không phải cứ béo là không khỏe.
前へ
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
次へ
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |