~たところで
Cách kết hợp:
動詞のタ形
Ý nghĩa:
たとえ~しても→(-)の予想・判断、たいしたことではない
Dù có
Ví dụ:
. 本当のことを言ったところで、だれも信じてくれないだろう。
Dù có nói thật cách mấy, cũng không ai tin.
1. この病気は手術をしたところで回復は難しいと思われる。
Bệnh này dù có phẫu thuật cách mấy, hồi phục là rất khó.
2. 「今から急いだところで間に合わないよ」
Giờ dù có vội cũng không kịp giờ đâu.
3. すんでしまったところは、今さら後悔したところでどうにもならない。
Việc đã xong rồi, dẫu có hối hận cũng chẳng thay đổi được gì.
4. 彼女は体力があるから、2、3日徹夜したところで平気だろう。
Cô ấy vì có thể lực tốt nên thức trắng vài ngày cũng không sao.
前へ
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
次へ
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |