~だけあって
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
~だから、その身分、能力にふさわしく→多く(+)の事実
Vì, quả đúng là, tương xứng
Ví dụ:
1. ドイツはビールの本場だけあって、種類が多い。
Cội nguồn của bia có khác, Đức có rất nhiều loại bia.
2. あの店は有名なだけあって、いつもお客さんでいっぱいだ。
Quả đúng là cửa hàng nổi tiếng, lúc nào cũng đông.
3. この歌は世界中でヒットしただけあって、歌手もメロディーもすばらしい。
Vì là bài hát được yêu thích trên khắp thế giới nên giai điệu của bài hát này cũng rất tuyệt.
4. あの子は昆虫博士といわれているだけあって、本当に虫のことには詳しい。
Được gọi là bác học côn trùng có khác, đứa trẻ đó thực sự hiểu rất rõ về côn trùng.
~だけのことはある
Ý nghĩa:
身分、努力、能力に応じた価値がある
Thật chẳng hổ danh. Mọi khi... thì tất yếu
Ví dụ:
1. 優勝できてうれしい。1年間がんばって練習しただけのことはあった。
Thành nhà vô địch sướng quá. Một khi cố gắng luyện tập suốt 1 năm thì như thế là đúng thôi.
2. このメーカーのくつは歩きやしぃくて丈夫だ。高いだけのことはある。
Giày của hãng này đi rất thoải mái và bền. Nên đắt là đương nhiên.
3. 子どもが描いた絵とは思えない。みんながほめるだけのことはある。
Không ngờ đó lại là bức tranh do trẻ em vẽ. Ai nấy đều khen là phải.
4. 「このおもちゃ、もう壊れちゃった。安いだけのことはあるね、」
Đồ chơi này hỏng mất rồi. Đồ rẻ có khác.
前へ
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |
次へ
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |
| 73. ~まい |
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |
| 75. ~に限る |