36. ~も・・・ば/なら~も

~も・・・ば/なら~も


Cách kết hợp:

名詞(めいし) (も)【名詞(めいし)・動詞(どうし)・イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞(けいようし)】の仮定形(かていけい) (ば/なら)名詞(めいし) (も)

Ý nghĩa:

~も・・・だし、~もまた・・・だ
Cũng... cũng

Ví dụ:


1.  会場(かいじょう)に独身者(どくしんしゃ)もいれば既婚者(きこんしゃ)もいた。
     Hội trường cũng có cả người độc thân, cũng có người đã kết hôn.


2.  あのレストランは味(あじ)も良(よ)ければ雰囲気(ふんいき)も良(よ)く、その上(うえ)値段(ねだん)も手(て)ごろだ。
     Nhà hàng đó hương vị cũng thơm ngon và quang cảnh cũng đẹp, thêm vào đó giá cả cũng vừa phải.


3.  彼(かれ)はスポーツも得意(とくい)ならピアノもプロ並(な)みだ。
     Anh ấy thể thao cũng giỏi mà trình piano cũng rất pro.


4.  私(わたし)は勉強(べんきょう)も嫌(きら)いなら運動(うんどう)も苦手(にがて)で、徒然(つれづれ)成績(せいせき)も悪(わる)かった。
     Tôi học cũng không thích mà thể thao cũng kém nên đương nhiên là thành tích cũng kém rồi.


5.  うちにはクーラーもなければ電子(でんし)レンジもありません。
     Nhà tôi máy lạnh cũng không có mà lò vi sóng cũng không.


.  *あの親(おや)は子(こ)どもが迷惑(めいわく)をかけていても注意(ちゅうい)しようとしない。まったく、親(おや)も親(おや)なら子(こ)どもだ。
     Người cha (mẹ) đó dù con mình gây phiền phức cũng không chịu nhắc nhở. Đúng là, bố mẹ thế nào con thế ấy.


前へ
31. ~だの・・・だの
32. ~にこたえ(て)
33. ~にしては
34. ~のもとで/に
35. ~は/ならともかく(として)
次へ
37. ~っぱなし
38. ~っこない
39. ~きり
40. ~げ
41. ~なんて/とは

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict