~っこない
Cách kết hợp:
動詞 (多くは可能動詞)のマス形
Ý nghĩa:
~はずがない(話し言葉)
Không thể, nhất định không
Ví dụ:
1. 今日中に漢字を100字覚えるなんて無理だ。できっこない。
Trong hôm nay phải nhớ 100 chữ Hán là nhiệm vụ bất khả thi.
2. こんな話、だれも信じてくれっこないと思う。
Tôi nghĩ rằng chắc chắn không ai tin câu chuyện này của tôi đâu.
3. 「お母さんには私の気持なんか、分かりっこないよ」
Mẹ chắc chắn không thể hiểu tâm trạng của tôi.
前へ
| 33. ~にしては |
| 34. ~のもとで/に |
| 35. ~は/ならともかく(として) |
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
| 37. ~っぱなし |
次へ
| 39. ~きり |
| 40. ~げ |
| 41. ~なんて/とは |
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |