~のもとで/に
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
条件、指導、支配 等の下で
Dưới (sự quản lí, chỉ đạo,... )
Ví dụ:
1. 晴れた空のもとで運動会が盛大に行われた。
Trong điều kiện trời nắng thì hội thao sẽ được tổ chức hoành tráng
2. 女の子は両親の温かい愛情のもとですっくすくと育った。
Cô bé lớn nhanh trong tình yêu thương ấm áp của bố mẹ.
3. 選挙は国連の管理のもとで行われた。
Cuộc bầu cử được diễn ra dưới sự giám sát của Liên Hợp Quốc.
4. 「ぜひ鈴木先生の下で研究させていただきたいと思っております」
Rất muốn được nghiên cứu dưới sự chỉ dẫn của thầy Suzuki.
*~の名のもとに
Ý nghĩa:
~を表面上の理由にして(-)の行為が行われている
Với lí do
Ví dụ:
1. 開発の名のもとに自然破壊が進み、さまざまな問題が生じている。
Tiến hành tàn phá tự nhiên làm phát sinh nhiều vấn đề dưới danh nghĩa các cuộc khai thác.
2. 一部の学校では、教育の名のもとに体罰が行われているそうだ。
Theo ghi nhận, ở một số trường học đang thực hiện hình thức phạt nhục hình dưới danh nghĩa giáo dục.
前へ
| 29. ~やら・・・やら |
| 30. ~の/ものやら |
| 31. ~だの・・・だの |
| 32. ~にこたえ(て) |
| 33. ~にしては |
次へ
| 35. ~は/ならともかく(として) |
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
| 37. ~っぱなし |
| 38. ~っこない |
| 39. ~きり |