34. ~のもとで/に

~のもとで/に


Cách kết hợp:

名詞(めいし)

Ý nghĩa:

条件(じょうけん)、指導(しどう)、支配(しはい) 等(など)の下(もと)で
Dưới (sự quản lí, chỉ đạo,... )

Ví dụ:


1.  晴(は)れた空(そら)のもとで運動会(うんどうかい)が盛大(せいだい)に行(おこな)われた。
     Trong điều kiện trời nắng thì hội thao sẽ được tổ chức hoành tráng


2.  女(おんな)の子(こ)は両親(りょうしん)の温(あたた)かい愛情(あいじょう)のもとですっくすくと育(そだ)った。
     Cô bé lớn nhanh trong tình yêu thương ấm áp của bố mẹ.


3.  選挙(せんきょ)は国連(こくれん)の管理(かんり)のもとで行(おこな)われた。
     Cuộc bầu cử được diễn ra dưới sự giám sát của Liên Hợp Quốc.


4.  「ぜひ鈴木(すずき)先生(せんせい)の下(もと)で研究(けんきゅう)させていただきたいと思(おも)っております」
     Rất muốn được nghiên cứu dưới sự chỉ dẫn của thầy Suzuki.


*~の名のもとに


Ý nghĩa:

~を表面(ひょうめん)上(じょう)の理由(りゆう)にして(-)の行為(こうい)が行(おこな)われている
Với lí do

Ví dụ:


1.  開発(かいはつ)の名(な)のもとに自然(しぜん)破壊(はかい)が進(すす)み、さまざまな問題(もんだい)が生(しょう)じている。
     Tiến hành tàn phá tự nhiên làm phát sinh nhiều vấn đề dưới danh nghĩa các cuộc khai thác.


2.  一部(いちぶ)の学校(がっこう)では、教育(きょういく)の名(な)のもとに体罰(たいばつ)が行(おこな)われているそうだ。
     Theo ghi nhận, ở một số trường học đang thực hiện hình thức phạt nhục hình dưới danh nghĩa giáo dục.


前へ
29. ~やら・・・やら
30. ~の/ものやら
31. ~だの・・・だの
32. ~にこたえ(て)
33. ~にしては
次へ
35. ~は/ならともかく(として)
36. ~も・・・ば/なら~も
37. ~っぱなし
38. ~っこない
39. ~きり

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict