~にしては
Cách kết hợp:
名詞/動詞の普通形
Ý nghĩa:
~のわりには、ふつう予想されるとは違って
Dù (khác nhiều so với tưởng tượng )
Ví dụ:
1. 父は50歳にしては若く見える。
Dù bố 50 tuổi những trông vẫn trẻ.
2. 「彼女、バレーボールの選手なんだって」「それにしては背が低いね」
“Cô ấy là tuyển thủ bóng chuyền đấy hả!” “Như thế thì thấp nhỉ”
3. 2年アメリカに住んでいたにしては、彼女は英語が下手だ。
Cô ấy sống ở Mỹ tận 2 năm mà tiếng Anh kém quá.
4. 「掃除をしたはかりにしては汚れが目立ちますね。やり直したほうがいいですよ」
“Vừa dọn xong mà nhìn bẩn quá nhỉ. Nên dọn lại đi.”
前へ
| 28. ~につき |
| 29. ~やら・・・やら |
| 30. ~の/ものやら |
| 31. ~だの・・・だの |
| 32. ~にこたえ(て) |
次へ
| 34. ~のもとで/に |
| 35. ~は/ならともかく(として) |
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
| 37. ~っぱなし |
| 38. ~っこない |