~か
Cách kết hợp:
肯定の文末表現
Ý nghĩa:
否、~ない(反語)
Không
Ví dụ:
1. 「結婚しよう」 「えっ、本気で言ってるの?」 「こんなこと冗談で言えるか」
“Mình cưới nhé” – “Hả, anh đang nói thật chứ?” – “ Chuyện này có thể nói đùa sao?”
2. 「いくら頼まれたからといって、そんな詐欺みたいなこと、できるか」
Dù có bị nhờ vả đến cỡ nào đi chăng nữa, nhưng việc đó giống như là lừa đảo, không làm được.
3. 「あなた、新人でしょ。先輩に向かって、そんな口のきき方がありますか」
Bạn là người mới, đúng không! Đừng nói với tiền bối kiểu đó.
4. 「だれがあなたの言うことなんか信じますか」
Không ai mà tin câu chuyện của bạn.
5. 100年前に、人類が月に行く時代が来ると、だれが予想したであろうか。
100 năm trước, thời đại loài người lên mặt trăng, không ai có thê dự tưởng được việc lên mặt trăng.
前へ
| 88. ~に限って |
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
| 92. ~にかけては |
次へ
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
| 98. ~ざるを得ない |