~にかけては
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~の面では→(+)評価
Nếu nói về
Ví dụ:
1. 私は足の速さにかけてはだれにも負けない自信がある。
Nếu nói về tốc độ thì tôi tin mình không thua kém ai.
2. B社のブランドはデザインにかけては定評がある。
Nhãn hiệu của công ty B nói về thiết kế thì có tiếng rồi.
3. 歴史の知識にかけては、クラスで佐藤さんにかなう人はいない。
Nói về kiến thức lịch sử thì trong lớp không ai lại Satou.
前へ
| 87. ~限り |
| 88. ~に限って |
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
次へ
| 93. ~か |
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |