~にほかならない
Cách kết hợp:
名詞/ため、から 等
Ý nghĩa:
~以外のものではない、確かに~だ
Không có cái nào khác, chính là
Ví dụ:
1. 彼女は合格したのは努力の結果にほかならない。
Việc cô ấy đỗ chính là kết quả của nỗ lực.
2. 親が子どもを叱るのは、子どもを愛しているからにほかならない。
Việc bố mẹ mắng con cái chính là vì yêu thương con.
3. 新しい事業の成功は、社員全員の努力の賜物にほかならない。
Thành công của dự án mới chính là kết quả của sự nỗ lực của toàn thể nhân viên.
4. 脳死は人間の死にほかならないとかんがえる人が増えた。
Những người nghĩ rằng chết não chính là cái chết của loài người đã tăng lên.
5. 夫がたばこをやめたのは妊娠した妻のためにほかならない。
Việc chồng tôi ngừng hút thuốc chính là vì vợ mang bầu.
前へ
| 92. ~にかけては |
| 93. ~か |
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
次へ
| 98. ~ざるを得ない |
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
| 100. ~矢先に/の |
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |