~にしろ/せよ/しても
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 ただし、ナ形容詞現在形「だ」はつかない
Ý nghĩa:
~であっても/~と仮定しても、やはり→意見、判断、評価、等
Ngay cả, ví như, vẫn
Ví dụ:
1. 性格的には問題があるにしても、彼の優秀さを認めないわけにはいかない。
Dù tính cách có vấn đề đi chăng nữa thì cũng không thể không thừa nhận sự ưu tú của anh ta.
2. たとえ記事の内容が事実であるにせよ、このようなプライバシーを書くのは問題だ。
Giả sử nội dung của bài viết là thật thì việc viết về vấn đề riêng tư như thế cũng là không được.
3. どれほど忙しかったにせよ、電話をかけるぐらいの時間はあったはずだ。
Ngay cả bận đến cỡ nào, vẫn có thời gian để gọi điện.
4. 優勝は無理にしても、一回戦ぐらいは勝ちたい。
Ngay cả việc trở thành nhà vô địch là không thể, nhưng vẫn muốn đứng nhất vòng 1.
~にしろ/せよ/して、お・・・にしろ/せよ/しても
Ý nghĩa:
ごちらも、どんな場合も
Cái nào cũng
Ví dụ:
1. 行くにしても行かないにしても、あした中に返事してください。
Đi cũng thế mà không đi cũng thế, trong ngày mai hãy trả lời đi.
2. 男にせよ女にせよ、最低限の家事はできたほうがいいと思う。
Dù là nam hay nữ thì tôi nghĩ cũng nên làm được những việc nhà đơn giản nhất.
3. 最近はNHKにしろ民放にしろ若者向けの番組が多く、不満を待つお年寄りが多いという。
Gần đây NHK hay các kênh truyền hình thương mại cũng đều có nhiều kênh dành cho giới trẻ nên có nhiều người lớn tuổi cảm thấy bất bình.
. *我が家では何をするにしても、まず父の許しを得なければならないのです。
Dù là làm gì ở nhà của chính mình thì trước hết tôi phải nhận được sự cho phép của bố tôi.
. *進学か帰国かまだ決めていないが、いずれにせよ、日本語能力試験は受けるつもりだ。
Tôi chưa quyết định học lên tiếp hay về nước nhưng dù là thế nào thì tôi cũng định dự kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
前へ
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
| 92. ~にかけては |
| 93. ~か |
次へ
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
| 98. ~ざるを得ない |
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |