~ことにしている
Tự đặt ra (quy tắc/thói quen) là…Cách kết hợp:
Vる/Vない▲▽ Dùng khi người nói tự quyết định và tự đặt quy tắc hoặc thói quen cho bản thân. Nhấn mạnh ý chí cá nhân, thường là thói quen sinh hoạt hay nguyên tắc riêng.
Ví dụ:
1. 健康のため、毎朝牛乳を飲むことにしている。
Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng uống sữa.
2. 田中さんは、帰りが遅くなるときは、必ずメールすることにしているそうだ。
Nghe nói anh Tanaka cứ khi nào về muộn là nhất định sẽ gửi email.
3. 若いころはオリンピックに出るのが夢で、毎日8時間練習することにしていた。
Hồi trẻ, tôi mơ được dự Olympic nên đã tự đặt mục tiêu luyện tập 8 tiếng mỗi ngày.
4. 休日は家で仕事をしないことにしているのに、今週はどうしても金曜日に終わらせることができず、持って帰ってきた。
Tôi đã quyết định ngày nghỉ không làm việc ở nhà, vậy mà tuần này không kịp xong vào thứ Sáu nên đành mang việc về.
次へ
| 2. ~ことになっています |
| 3. ~ようになっている |
| 4. ~ような/ように |
| 5. ~みたいだ |
| 6. ~らしい |