4. ~ような/ように

Mã quảng cáo 1
~ような/ように
    Như…, giống như…

Cách kết hợp:
Vる/Vない

▲▽ Dùng để so sánh, nêu ví dụ hoặc diễn tả sự tương tự: như…, giống như…. Thường dùng khi mô tả hình ảnh, tình huống hoặc cách làm.

Ví dụ:


1.  わたしあかいやピンクのような、あかるいいろきだ。
     Tôi thích những màu sáng như đỏ hay hồng.


2.  わたしはやくリンさんのように、上手じょうず日本語にほんごはなせるようになりたい。
     Tôi cũng muốn sớm nói tiếng Nhật giỏi như Linh.


3.  「わたしもあなたがているようなセーターがほしい」
     Tôi cũng muốn một chiếc áo len giống cái bạn đang mặc.


4.  アメリカのようなおおきなくにでは、国内こくないにも時差じさがあって当然とうぜんだ。
     Ở những nước rộng lớn như Mỹ, chuyện có chênh lệch múi giờ trong nước là đương nhiên.


前へ
1. ~ことにしています
2. ~ことになっています
3. ~ようになっている
次へ
5. ~みたいだ
6. ~らしい
7. ~つもり
8. ~てくる
9. ~てほしい/もらいたい
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict