~ような/ように
Như…, giống như…Cách kết hợp:
Vる/Vない▲▽ Dùng để so sánh, nêu ví dụ hoặc diễn tả sự tương tự: như…, giống như…. Thường dùng khi mô tả hình ảnh, tình huống hoặc cách làm.
Ví dụ:
1. 私は赤いやピンクのような、明るい色が好きだ。
Tôi thích những màu sáng như đỏ hay hồng.
2. 私も早くリンさんのように、上手に日本語が話せるようになりたい。
Tôi cũng muốn sớm nói tiếng Nhật giỏi như Linh.
3. 「私もあなたが着ているようなセーターがほしい」
Tôi cũng muốn một chiếc áo len giống cái bạn đang mặc.
4. アメリカのような大きな国では、国内にも時差があって当然だ。
Ở những nước rộng lớn như Mỹ, chuyện có chênh lệch múi giờ trong nước là đương nhiên.
前へ
| 1. ~ことにしています |
| 2. ~ことになっています |
| 3. ~ようになっている |
次へ
| 5. ~みたいだ |
| 6. ~らしい |
| 7. ~つもり |
| 8. ~てくる |
| 9. ~てほしい/もらいたい |