3. ~ようになっている

Mã quảng cáo 1
~ようになっている
    Chức năng của đồ vật

Cách kết hợp:
Vる /Vない

▲▽ Nói về chức năng của đồ vật chẳng hạn như máy móc.

Ví dụ:


1.  このストーブはおおきくかたむくと、自動的じどうてきえるようになっている。
     Khi cái máy sưởi này nghiêng quá mức, lửa sẽ tự động tắt.


2.  このドアはめると、カギがかかるようになっている。
     Khi cái cửa này đóng nó sẽ tự khóa lại.


3.  この自動じどう販売機はんばいきはレバーをさないと、おつりがないようになっている。
     Cái máy bán hàng tự động này nếu không ấn cần gạt, tiền thừa sẽ không ra.


4.  この画面がめんはパスワードを入力にゅうりょくしないと、ひらくことができないようになっている。
     Cái màn hình này nếu không nhập password nó sẽ không bật lên.


前へ
1. ~ことにしています
2. ~ことになっています
次へ
4. ~ような/ように
5. ~みたいだ
6. ~らしい
7. ~つもり
8. ~てくる
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict