~ようになっている
Được thiết kế để…/Có cơ chế…Cách kết hợp:
Vる/Vない▲▽ Dùng để nói về cấu tạo, cơ chế hoặc chức năng của đồ vật, máy móc, hệ thống: được làm sao cho…, có cơ chế để…. Không dùng cho ý chí con người.
Ví dụ:
1. このストーブは大きく傾くと、自動的に火が消えるようになっている。
Cái lò sưởi này nếu nghiêng mạnh thì lửa tự động tắt.
2. このドアは閉めると、カギがかかるようになっている。
Cánh cửa này cứ đóng là khóa tự cài.
3. この自動販売機はレバーを押さないと、おつりが出ないようになっている。
Máy bán hàng này nếu không ấn cần gạt thì không ra tiền thừa.
4. この画面はパスワードを入力しないと、開くことができないようになっている。
Màn hình này nếu không nhập mật khẩu thì không mở được.
前へ
| 1. ~ことにしています |
| 2. ~ことになっています |
次へ
| 4. ~ような/ように |
| 5. ~みたいだ |
| 6. ~らしい |
| 7. ~つもり |
| 8. ~てくる |