2. ~ことになっています

Mã quảng cáo 1
~ことになっている
    Được quy định/được quyết định là…

Cách kết hợp:
Vる/Vない

▲▽ Dùng cho việc đã được quyết định hoặc quy định sẵn bởi tổ chức, hoàn cảnh, nội quy hay kế hoạch. Không phụ thuộc vào ý chí của người nói.

Ví dụ:


1.  本校ほんこうでは、教室きょうしつでは日本にほんしかはなせないことになっている。
     Trường tôi quy định trong lớp chỉ được nói tiếng Nhật.


2.  法律ほうりつでは、20歳未満さいみまんはおさけんではいけないことになっている。
     Luật quy định người dưới 20 tuổi không được uống rượu.


3.  わたしのうちでは、1がつにち親戚しんせきみなあつまることになっている。
     Nhà tôi có lệ mùng 2 tháng 1 họ hàng đều tụ tập.


4.  あしたはアルバイトの面接めんせつくことになっている。
     Ngày mai tôi có lịch đi phỏng vấn làm thêm.


5.  「中村なかむらさんとここで10うことになっていたんですが……」
     Tôi đã hẹn gặp anh Nakamura ở đây lúc 10 giờ mà…


前へ
1. ~ことにしています
次へ
3. ~ようになっている
4. ~ような/ように
5. ~みたいだ
6. ~らしい
7. ~つもり
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict