1. ~ことにしています

123456
~ことにしている
    Tự đặt ra (quy tắc/thói quen) là…

Cách kết hợp:
Vる/Vない

▲▽ Dùng khi người nói tự quyết định và tự đặt quy tắc hoặc thói quen cho bản thân. Nhấn mạnh ý chí cá nhân, thường là thói quen sinh hoạt hay nguyên tắc riêng.

Ví dụ:


1.  健康けんこうのため、毎朝まいあさ牛乳ぎゅうにゅうむことにしている。
     Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng uống sữa.


2.  田中たなかさんは、かえりがおそくなるときは、かならずメールすることにしているそうだ。
     Nghe nói anh Tanaka cứ khi nào về muộn là nhất định sẽ gửi email.


3.  わかいころはオリンピックにるのがゆめで、毎日まいにち時間じかん練習れんしゅうすることにしていた。
     Hồi trẻ, tôi mơ được dự Olympic nên đã tự đặt mục tiêu luyện tập 8 tiếng mỗi ngày.


4.  休日きゅうじついえ仕事しごとをしないことにしているのに、今週こんしゅうはどうしても金曜日きんようびわらせることができず、ってかえってきた。
     Tôi đã quyết định ngày nghỉ không làm việc ở nhà, vậy mà tuần này không kịp xong vào thứ Sáu nên đành mang việc về.


次へ
2. ~ことになっています
3. ~ようになっている
4. ~ような/ように
5. ~みたいだ
6. ~らしい
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict