104. ~わりに (は)

~わりに(は)
    Thế mà…

Cách kết hợp:
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わりに(は)

▲▽ Diễn tả kết quả khác với mức độ hoặc suy nghĩ thông thường: “so với… thì…”.

Ví dụ:


1.  「山田(やまだ)さんは留学(りゅうがく)経験(けいけん)がないわりに英語(えいご)の発音(はつおん)がきれいですね」
     Anh Yamada dù chưa từng du học nhưng nói tiếng Anh hay nhỉ.


2.  この仕事(しごと)は大変(たいへん)なわりに給料(きゅうりょう)が安(やす)い。
     Công việc này vất vả thế mà tiền công lại rẻ.


3.  あのレストランは値段(ねだん)のわりに(=値段(ねだん)が安(やす)いわりに)おいしくて量(りょう)も多(おお)い。
     Nhà hàng đó giá rẻ mà đồ ăn ngon và nhiều nữa.


4.  彼女(かのじょ)はやせているわりには丈夫(じょうぶ)で力(ちから)も強(つよ)い。
     Cô ấy gầy nhưng khỏe mạnh.


5.  *今度(こんど)の試験(しけん)はあまり勉強(べんきょう)しなかった。そのわりには成績(せいせき)がまあまあでほっとした。
     Tôi không ôn nhiều lắm cho kì thi lần này. Thế mà kết quả khá tốt, nhẹ cả người.


前へ
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
次へ
105. ~くせに
106. ~てみせる
107. ~をきっかけに/にして/として
108. ~とする
109. ~際に/際(に)は

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict