Unit 01 – Bài 2 – 聴解のための語彙・表現(1)~擬音語・擬態語

Luyện nghe và nhận diện từ tượng thanh, tượng hình thường gặp, giúp hiểu rõ sắc thái tình huống trong hội thoại.
Mã quảng cáo 1
CD 3

CDをいて、 ( __ ) にことばをいてください。
Hãy nghe CD rồi điền từ vào ( __ ) .
意味いみがわからないときは、辞書じしょ調しらべましょう。
Không hiểu nghĩa thì hãy tra từ điển.

(どきどき)  (どきどき)
スピーチをするまえはいつも(どきどき)する。

(1) ( __ )   (さっぱり)
シャワーをあびて ( __ ) した。

(2) ( __ )   (がっかり)
病気びょうき旅行りょこうけなぅなって ( __ ) した。

(3) ( __ )   (どんどん)
毎日まいにちサッカーの練習れんしゅうをしたので、 ( __ ) 上手じょうずになった。

(4) ( __ )   (ゆっくり)
時間じかんはありますから、 ( __ ) していってください。

(5) ( __ )   (ぎりぎり)
時間じかん ( __ ) だよ。はやくして!

(6) ( __ )   (からから)
のどが ( __ ) だよ。なにもう。


Script & Dịch

スピーチをするまえはいつもどきどきする。
Trước khi phát biểu thì rất là hồi hộp.

(1)シャワーをあびてさっぱりした。
Tắm vòi hoa sen thì thoải mái.

(2)病気びょうき旅行りょこうけなくなってがっかりした。
Không thể đi du lịch vì bị ốm nên đã rất thất vọng.

(3)毎日まいにちサッカーの練習れんしゅうをしたので、どんどん上手じょうずになった。
Mỗi ngày đều luyện tập bóng đá nên dần dần trở nên giỏi lên.

(4)時間じかんはありますから、ゆっくりしてってください。
Vì còn thời gian nên hãy cứ thong thả.

(5)時間じかんぎりぎりだよ。
Sắp hết giờ rồi.
はやくして!
Nhanh lên.

(6)のどがからからだよ。
Cổ họng khô nhỉ
なにもう。
Uống gì không.


CD 4

CDをいて、擬音ぎおん擬態語ぎたいご意味いみとしていちばんいいものを①から③のなかからえらんでください。
Hãy nghe CD và chọn ra câu đúng nhất từ 1 đến 3 về ý nghĩ của từ tượng hình và từ tượng thanh.

Đáp án [1]  Đáp án [1]

1. おなかがすいている
2. おなかがいっぱいいだ
3. おなかがいあたい

(1)

1. ぜんぜんはなせない
2. すこはなせる
3. 上手じょうずはなせる

(2)

1. たくさんっている
2. すこっている
3. ときどきっている

(3)

1. たのしみにしながら
2. 心配しんぱいしながら
3. おこりながら

(4)

1. わっている
2. おもしろい
3. よくにている

(5)

1. こまった
2. 安心あんしんした
3. びっくりした


Script & Dịch

おなかがぺこぺこだよ。
Bụng đói quá.

(1)かれは中国ちゅうごくがべらべらだ。
Anh ấy nói tiêng trung lưu loát.

(2)あめがざあざあっている。
Mưa rơi ào ào.

(3)結果けっか発表はっぴょうをわくわくしながらった。
Háo hức chờ đợi kết quả phát biểu.

(4)あの二人ふたりはなかたがそっくりだ。
2 người đó thì cách nói chuyện giống nhau.

(5)ニュースをいてほっとした。
Vì nghe tin tức nên thấy nhẹ nhõm.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict