Unit 01 – Bài 4 – まとめの問題

Bài luyện tổng hợp Unit 1, ôn lại âm thanh, từ vựng và mẫu câu đã học với dạng câu hỏi gần giống đề JLPT N4.
Mã quảng cáo 1
CD 7

このもんだいでは、まずしつもんをいてください。
Ở bài này, đầu tiên nghe câu hỏi.
それからはなしいて、したの1から4のなかからいちばんいいものをひとつえらんでください。
Sau đó nghe đoạn hội thoại và hãy chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 4 bên dưới.

料理りょうりつく
ジュースを冷蔵庫れいぞうこれる
おはしとコップを
おかしをってくる


Script & Dịch

おとこひとおんなひといえで、パーティーの準備じゅんびをしています。
Người đàn ông và người phụ nữ đang chuẩn bị tiệc ở nhà.
おとこひとはこのあと、なにをしますか。
Người đàn ông sau đó sẽ làm gì ?
おとこひとはこのあと、なにをしますか。
Người đàn ông sau đó sẽ làm gì ?

F:あと30ぷんくらいでみんなきちゃうよ。
F: 30 phút nữa là mọi người sẽ đến đấy.

M:わかっているよ。
M: Tôi biết rồi.
そっちの準備じゅんびわった?
Bên anh chuẩn bị xong hết chưa ?

F:うん、料理りょうりはもうできてるよ。
F: Ừm, đồ ăn cũng xong rồi.
みものとおかしは?
Còn đồ uống với kẹo
あと、おはしとコップもしておかなきゃ。
Sau cùng còn phải bày đũa với ly nữa.

M:ビールが冷蔵庫れいぞうこはいっている。
M: Bia thì ở trong tủ lạnh.
おかしはリンさんがってきてくれるってってたよ。
Bánh kẹo thì Linh nói sẽ mua đến.

F:ジュースもれておいたほうがいいよね。
F: Cũng nên bỏ nước ép vào tủ sẵm thì tốt hơn nhỉ.
じゃ、おはしとコップをおねがいします。
Vậy đũa và ly nhờ anh nhé.
ジュースはわたしがやるから。
Nước ép thì cứ để tôi.

M:わかった。
M: Tôi biết rồi.


CD 8

このもんだいでは、まずしつもんをいてください。
Ở bài này, đầu tiên nghe câu hỏi.
それからはなしいて、したの1から4のなかからいちばんいいものをひとつえらんでください。
Sau đó nghe đoạn hội thoại và hãy chọn đáp án đúng nhất từ 1 đến 4 bên dưới.

部屋へやをそうじする
せんたくをする
もの
さらをあらう


Script & Dịch

いえで、おとこひとおんなひとはなしています。
Ở nhà người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện với nhau.
おんなひとはこのあと、なにをしますか。
Người phụ nữ sau đó sẽ làm gì ?
おんなひとはこのあと、なにをしますか。
Người phụ nữ sau đó sẽ làm gì ?

F:さあ、やすみだ。
F:Rồi vì là ngày nghỉ.
うちの中のいろんなことをやっちゃおう!
Định sẽ làm những việc trong nhà.

M:そうだね。
M: đúng nhỉ.
いそがしくてそうじもせんたくもできなかったからなあ。
Vì bận nên đã không thể dọn dẹp và giặt quần áo.

F:部屋へやのそうじはあとにしよう。
F: Hãy quét dọn phòng sau cùng.
ねえ、スーパーへものきたいんだけど。
Này tôi muôn đi siêu thị mua đồ.

M:せんたくをさきにしたほうがよくない?
M: Không phải nên giặt quần áo trước thì tốt hơn sao ?
午後ごごから天気てんきがわるくなるってってたよ。
Nghe nói chiều nay thời tiết sẽ trở nên xấu đi.

F:そうなんだ。
F: Đúng nhỉ.
じゃ、いそがなきゃ。
Vậy phải nhanh lên nào.
あ、おさらはあらっておいてね。
À, rửa chén bát sẵn đi nhé.

M:やりたくないことは全部ぜんぶぼくなあ。
M: Những việc không muốn làm tôi toàn phải làm hết nhỉ

F:いいから。
F: Thôi được rồi
はやくあらうものして。
Hãy làm nhanh lên.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict